MAKES US in Vietnamese translation

[meiks ʌz]
[meiks ʌz]
làm cho chúng ta
make us
do for us
causes us
renders us
khiến chúng ta
cause us
lead us
leave us
get us
makes us
keeps us
puts us
drives us
brings us
gives us
giúp chúng ta
help us
make us
enable us
keep us
allow us
give us
assist us
làm cho chúng ta trở thành
makes us
it makes us become members
render us
khiến chúng ta trở nên
make us
cause us to become
biến chúng ta thành
turn us into
make us
transforming us into
giúp chúng tôi trở thành
makes us
helped us become
enabled us to become
makes us

Examples of using Makes us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Shame makes us all want to hide.
Sự xấu hổ thường khiến người ta muốn trốn tránh.
What makes us happy and comfortable?
Điều gì làm tôi hạnh phúc và thoải mái?
Here are the three little things that makes us special.
Dưới đây là ba điều nhỏ khiến chúng tôi trở nên đặc biệt.
Purchasing things makes us worry.
Mua đồ khiến người ta lo lắng.
That is what makes us proud to be British.
Đó là điều khiến tôi tự hào khi là một người Anh.
Buying things makes us worry.
Mua đồ khiến người ta lo lắng.
What makes us love a song?
Điều gì khiến tôi yêu một bài hát?
Heat makes us all not want to eat.
Trời nóng khiến người ta không muốn ăn.
Yes, the really makes us believe him about his desire for reconciliation.
Đúng vậy, cậu ấy khiến tôi tin vào sự thật tâm của cậu ấy.
The Law that makes us free.
Lề luật làm cho chúng ta được tự do.
It makes us seem more cultured and intelligent.
Điều này làm chúng ta trở nên có văn hóa và thông thái hơn.
Norfolk Chamber always makes us feel very welcome.
Champions League luôn làm tôi cảm thấy rất hứng thú.
Humor makes us feel better.
Chút hài hước đã khiến chúng ta tốt hơn.
But what makes us a top website design agency?
Điều gì khiến chúng tôi trở thành công ty thiết kế website hàng đầu?
This makes us neighbors.
làm chúng ta thành hàng xóm.
What makes us young?
Cái gì khiến người ta trẻ?
Yet at the same time, it is what makes us most like God.
Đồng thời, nó là điều làm cho chúng tôi trở nên giống Thiên Chúa.
But it makes us US..
Nhưng nó làm chúng tôi.
We offer three things that makes us special.
Dưới đây là ba điều nhỏ khiến chúng tôi trở nên đặc biệt.
It diminishes us, makes us less than who we are.
làm hại người khác, chúng ta làm giảm chúng ta là ai.
Results: 3928, Time: 0.0522

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese