MALA in Vietnamese translation

MALA
maia
mała
cho tràng hạt

Examples of using Mala in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mala beef on rice.
Cơm bò xốt mala.
My wife's name was Mala.
Tên vợ tôi là Mala.
Best Hotels in Mala Strana, Prague.
Các khách sạn ở Mala Strana- Prague.
This ceremony is called Jai Mala.
Tràng hạt này được gọi là japa mala.
This ritual is called Jai Mala.
Tràng hạt này được gọi là japa mala.
Japa Mala usually consists of 108 grains.
Japa mala thường có 108 hạt.
Mala people are the ancestral beings of Anangu.
Người Mala là con của tổ tiên của Anangu.
At the airport I recognized Mala immediately.
Tại phi trường tôi nhận ngay ra Mala.
Map of hotels in Punta Mala, Costa Rica.
Tìm khách sạn ở Punta Mala, Costa Rica.
And of-course cross the Charles Bridge to Mala Strana.
Từ Quảng trường phố cổ, băng qua cầu Charles là tới khu Mala Strana.
The only thing I was not used to was Mala.
Chỉ duy nhất một điều tôi chưa quen là Mala.
June 11- Mala Powers, American film actress b.
Tháng 6- Mala Powers, film nữ diễn viên người Mỹ.
shabu-shabu, stir-fry, mala, etc.
xào, mala, v. v.
A“japa mala” is usually composed of 108 beads.
Japa mala thường có 108 hạt.
This includes the highest railway bridge of Europe, Mala Rijeka.
Phần này bao gồm cây cầu đường sắt cao nhất Châu Âu, Mala Rijeka.
The sarden of Mala Wies used to be of three parts.
Khu vườn của Mala Wies đã từng có ba phần.
Its etymology, though, comes from mala aria-Italian for“bad air.”.
Từ nguyên của nó, mặc dù, xuất phát từ mala aria- Italian cho“ không khí xấu.”.
Gomez released her debut studio album Mala Santa on October 17, 2019.
Gomez đã phát hành album phòng thu đầu tay Mala Santa vào ngày 17 tháng 10 năm 2019.
she's your mom now, so"Mala.
là má của cậu rồi?" Mala" ấy?
where it is called Mala.
nơi nó được gọi là Mala.
Results: 178, Time: 0.0472

Top dictionary queries

English - Vietnamese