MAM in Vietnamese translation

mẹ
mother
mom
parent
mama
mum
mommy
maternal
mary
mắm
sauce
mam
paste
fish
miss
ms.

Examples of using Mam in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's happening again! Mam!
Mẹ ơi! Lại xảy ra nữa rồi!
Mam', can you hear me?
Cô gì ơi, có nghe thấy tôi không?
Eu so learned to climb siteul. ms frm mam.
Eu để mam học để leo lên siteul. ms frm.
We knew that this would be horrendous for Mam.
Tôi biết làm vậy là ác với .
I can't let you do that, Mam.".
Con không thể để thế, mẹ ạ”.
I listened to him repeatedly saying“yes, mam” to her.
Tôi nghe thấy anh ta liên tục nói“ vâng, thưa bà”.
So happy for this, Mam.
Con hạnh phúc vì điều đó mẹ ạ!
I'm sorry for you and mam.".
Ta xin lỗi conmẹ con.”.
And I have sent a copy of that magazine to me mam.'.
Và mình đã gửi một bản sao của tạp chí đó cho mình rồi.
It was him, Mam.
Đúng là anh ấy rồi, mẹ ạ.
I had my mam on the phone this afternoon.
Buổi trưa tôi có điện thoại của mẹ.
Who spoke after Mam.
Ai đứng sau mamamy.
Yes mam! Yeah, maybe!
Có lẽ thế- Vâng thưa cô!
Well, no mam.
Ồ không, thưa bà.
Go on.- Yes, Mam.
Mau đi.- Vâng .
It's raining cats and dogs out there, Mam.
Ngoài kia trời mưa mèo và chó, Mẹ ơi.
Yeah, maybe- Yes mam!
Có lẽ thế- Vâng thưa cô!
As we“ as Dr. Mam.
Cũng như Tiến sĩ Maru.
As we“ as Dr. Mam.
Cũng như là tiến sĩ Maru.
We would like to check your baggage, please. Excuse me, mam'!
Xin lỗi! Chúng tôi muốn kiểm tra hành lý của cô!
Results: 246, Time: 0.0962

Top dictionary queries

English - Vietnamese