MANY MANAGERS in Vietnamese translation

['meni 'mænidʒəz]
['meni 'mænidʒəz]
nhiều nhà quản lý
many managers
many regulators
nhiều người quản lý
many managers

Examples of using Many managers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Instead of asking, many managers opt to guess what is best to retain their talent- and they're often wrong.
Thay vì hỏi, nhiều nhà quản lý lại đoán những gì là tốt nhất để giữ chân nhân tài của họ- và điều họ đoán thường sai.
Too many managers simply don't realize that there's a key difference between employee satisfaction and engagement.
Nhiều quản lý không nhận ra rằng, có một sự khác biệt giữa sự hài lòng và sự gắn kết của nhân viên.
The reality is that these skills don't come naturally to many managers, and yet they can be learned.
Thực tế là những kỹ năng này không đến tự nhiên cho các nhà quản lý nhiều, nhưng họ có thể học được.
And for me because now I have won the cup in four countries and not many managers can say that,
Đối với tôi, tôi đã giành chức vô địch ở bốn quốc gia khác nhau và không có nhiều HLV làm được điều này,
Therefore, many managers and executives are now choosing to design their workplaces to be so comfortable and home-like, that employees would want to stay
Do đó, nhiều nhà quản lý và giám đốc điều hành hiện đang chọn thiết kế nơi làm việc của họ thật thoải mái
As a result, many managers from the Watercooler kick off their one-on-one with a“get-know-you” question like,“How's life?” or“How's[insert spouse's name]?” or“What are you up to this weekend?”?
Kết quả là, nhiều người quản lý từ Watercooler đã khởi động một câu hỏi của họ với một câu hỏi hiểu biết về mối quan hệ của bạn như, cuộc sống của bạn như thế nào?, Hay hay[ Cách đặt tên của người phối ngẫu]? đến cuối tuần này?
Many managers have also started publicly responding to consumer reviews as a way to apologize and outline steps the firm has
Nhiều nhà quản lý cũng đã bắt đầu công khai trả lời các đánh giá của người tiêu dùng
Many managers struggle because they don't understand the change that has already happened in the computer industry,
Nhiều nhà quản lý vật lộn vì họ không hiểu sự thay đổi đã xảy ra
Many managers and executives have degrees in areas other than business and would like to formalize their management
Nhiều nhà quản lý và điều hành có trình độ tại các khu vực khác ngoài kinh doanh,
In a tumultuous economic and business environment, many managers and executives have begun to turn to Executive MBA programs to fortify the future of their professional careers.
Trong một môi trường kinh tế và kinh doanh đầy biến động, nhiều nhà quản lý và điều hành đã bắt đầu quay sang học các chương trình MBA cho các nhà quản lý để củng cố tương lai sự nghiệp của mình.
Many managers, once they're up 30
Nhiều nhà quản lý khi đã lên 30
Still, too many managers are stuck in the old belief that admitting they don't know something means they will lose the respect
Tuy nhiên, quá nhiều nhà quản lý bị mắc kẹt trong niềm tin cũ rằng thừa nhận họ không biết điều
Many managers are stunned on the method customers reply to the elevated interpersonal communication abilities workers have when they be taught better sales skills.
Nhiều nhà quản lý đang ngạc nhiên về cách khách hàng Ứng phó với các kỹ năng giao tiếp giữa các cá nhân Tăng nhân viên có khi họ học các kỹ năng bán hàng tốt hơn.
You will usually be compensated for the meal, and many managers appreciate patrons who are willing to come forth as opposed to staying silent about it(as long as you aren't rude).
Bạn thường sẽ được bồi thường cho các bữa ăn, và nhiều nhà quản lý đánh giá cao khách hàng quen những người sẵn sàng ra như trái ngược với ở im lặng về nó( miễn là bạn không phải là thô lỗ).
As many managers have been in post since the days of communism, there is still
Như nhiều nhà quản lý đã được trong bài kể từ những ngày của cộng sản,
Even though research makes it clear that employees and job candidates alike value learning and career development above most other aspects of a job, many managers don't see it as an important part of their role.
Mặc dù các nghiên cứu đã chỉ rõ thực tế rằng các nhân sự coi trọng phát triển nghề nghiệp và học hỏi hơn mọi khía cạnh khác của một công việc, nhưng nhiều nhà Quản lý vẫn không coi đây là một phần công việc của họ.
we consistently found that by the next assessment period, many managers had improved in areas they previously struggled with.
đến kỳ đánh giá tiếp theo, nhiều nhà quản lý đã cải thiện trong nhiều lĩnh vực mà trước đây họ đã gặp nhiều khó khăn.
Undoubtedly, monitoring employee's computer usage has become a necessity for many managers who are in charge of a department or an office of a large company.
Chắc chắn, Giám sát của nhân viên sử dụng máy tính đã trở thành một điều cần thiết cho nhà quản lý nhiều người đang phụ trách một bộ phận hoặc một văn phòng của một công ty lớn.
While many managers do not want to be"consultants," they do in fact have internal customers who depend on them for professional advice.
Trong khi rất nhiều nhà quản lý không muốn làm“ những nhà cố vấn“ nhưng trên thực tế thì họ có những khách hàng thân thuộc rất tin tưởng họ khi cần những lời khuyên chuyên nghiệp.
Many managers have learned from or worked for a command
Rất nhiều nhà quản lý đã từng học hỏi
Results: 101, Time: 0.0332

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese