MARKT in Vietnamese translation

quảng trường markt
the markt

Examples of using Markt in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Walking from there to the Grote Markt, will take you approximately 16 minutes.
Đi bộ từ đó đến Grote Markt, bạn sẽ mất khoảng 16 phút.
Since 958, the Grote Markt has been at the center of Bruges life.
Từ năm 958, Grote Markt đã trở thành trung tâm của cuộc sống ở Bruges.
de Grote Markt.
de Grote Markt.
The shops, bars and boutiques in the Hackescher Markt district are also 1 km away.
Các cửa hàng, quán bar và cửa hiệu boutique tại khu Hackescher Markt cũng cách đó 1 km.
The spa area at the Adina Berlin Hackescher Markt includes a sauna and 2 large hot tubs.
Khu vực spa tại Adina Berlin Hackescher Markt có phòng xông hơi khô và 2 bể sục lớn.
de Grote Markt.
de Grote Markt.
The Grote Markt in Mechelen is a large square that is the heart of the city;
Grote Markt tại Mechelen là một quảng trường rộng lớn đó là trái tim của thành phố;
Behind Grote Markt, located in the small and pretty Walburga Park, is the impressive St.
Đằng sau Grote Markt, nằm trong Công viên Walburga nhỏ và xinh xắn, là Nhà thờ St.
In May 2007 the renovation of the house at Markt 29, and the neighbouring house.
Tháng 5 năm 2007, người ta đã trùng tu ngôi nhà tại Markt 29 và ngôi nhà bên cạnh.
Frederics Berlin City Hackescher Markt is the 20th best reviewed hotel in Berlin, according to Booking. com.
Frederics Berlin City Hackescher Markt là khách sạn được đánh giá tốt thứ 20 tại Berlin, theo Booking. com.
EU officials also looked at whether Intel had urged Media Markt not to sell computers using AMD chips.
Các quan chức EU cũng xem xét khả năng Intel đã thuyết phục Media Markt không bán máy tính sử dụng AMD.
This budget hotel with a 24-hour reception is situated in the vibrant Hackescher Markt district in central Berlin.
Khách sạn bình dân có lễ tân làm việc 24 giờ này nằm tại quận Hackescher Markt sôi động ở trung tâm thành phố Berlin.
Peter's Church sits in the center of Leuven on the town's main square or Grote Markt.
Peter nằm ở trung tâm của Leuven trên quảng trường chính của thị trấn hoặc Grote Markt.
Grand Place-Grote Markt- Surrounded by the city tower and a range of
Grand Place- Grote Markt được bao quanh bởi các tháp thành phố
One of his campaign slogans was:"Meer markt, minder overheid"(more market, less government).
Một trong những khẩu hiệu chiến dịch của ông là:" Meer Markt, kèm cặp overheid"( thị trường nhiều hơn, chính quyền ít hơn).
We have professional freign trade team help you to analyze your markt before offering competitive price and uitable model.
Chúng tôi có đội ngũ chuyên nghiệp thương mại tự do giúp bạn phân tích markt của bạn trước khi cung cấp giá cả cạnh tranh và mô hình dễ sử dụng.
The main square, Kaiserswerther Markt, is ringed by cafes and beer gardens dishing up classic German food.
Xung quanh Quảng trường chính có tên Kaiserswerther Markt là các quán cà phê và vườn bia phục vụ những món ăn truyền thống của nước Đức.
St. Peter's Church sits in the center of Leuven on the town's main square or Grote Markt.
Vương cung Thánh đường Thánh Phêrô tọa lạc tại trung tâm của Leuven trên quảng trường chính của thành phố hoặc Grote Markt.
And Markt, home to the town hall and, on Wednesday
Markt, nơi có tòa thị chính
He was born on 30 March 1853 in a little house on Zundert's main street,"Markt 29".
Ông sinh ngày 30 tháng 3 năm 1853 trong một ngôi nhà nhỏ ở phố chính Zundert," Markt 29".
Results: 113, Time: 0.0248

Top dictionary queries

English - Vietnamese