MASSAGING in Vietnamese translation

['mæsɑːʒiŋ]
['mæsɑːʒiŋ]
xoa bóp
massage
rub
knead
mát xa
massage
massaging
xoa xoa
rubbing
massaging
kneading
matxa
massage

Examples of using Massaging in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Soften your hands and feet by massaging them with Jojoba Oil after bathing.
Có thể làm mềm da tay/ chân bằng cách matxa với dầu jojoba sau khi tắm.
The leg discomfort and feelings of restlessness can be relieved temporarily by massaging or stretching the muscles, walking and doing other leg exercises.
Sự khó chịu ở chân và cảm giác bồn chồn có thể thuyên giảm tạm thời bằng cách massage hay kéo căng cơ bắp, đi bộ và làm các bài tập chân khác.
According to experts, following consistent measures before bed such as bathing, massaging, story reading and feeding help your
Theo các chuyên gia, việc tuân thủ các biện pháp nhất quán trước khi ngủ như tắm, mát xa, đọc truyện
There's some evidence that you will be less likely to need stitches if you start massaging your perineum about five weeks before your due date.
Có một số bằng chứng cho thấy bạn sẽ có ít khả năng cần khâu nếu bạn bắt đầu matxa vùng này khoảng 5 tuần trước khi sinh.
Many people are aware that the strength of the massage is one of the most crucial aspects of any massaging chair.
Hầu hết mọi người đều đồng ý rằng cường độ massage là một khía cạnh quan trọng đánh giá bất kỳ chiếc ghế massage nào.
Adjustable, Massaging Head, Rainfall.
điều chỉnh, Massaging Head, Lượng mưa.
If you're having problems, try applying a warm compress and massaging very lightly on your eyelid just above the lashes.
Nếu bạn gặp vấn đề, hãy thử áp dụng một thứ gì ấm và mát xa rất nhẹ trên mí mắt của bạn ngay phía trên hàng mi.
three times a week, rubbed into the scalp with light massaging movements.
cọ xát vào da đầu với các phong trào mát xa nhẹ.
Colic drops can help while gently massaging his tummy in a clockwise direction helps move trapped wind.
Giọt colic có thể giúp trong khi nhẹ nhàng xoa bụng của mình theo chiều kim đồng hồ giúp di chuyển gió bị mắc kẹt.
Try stretching or massaging your legs and cut down on caffeine,
Hãy thử duỗi chân hoặc massage xoa bóp đôi chân của bạn
Casinos and designers have different ways of massaging these numbers to create any payback percentage that they want.
Sòng bạc và nhà thiết kế có cách khác nhau để xoa bóp những con số này để tạo ra tỷ lệ hoàn vốn mà họ muốn.
Sense of well-being arises from the massaging swing action and is immediately noticeable.
Cảm giác của hạnh phúc phát sinh từ các xoa bóp hành động đu và là ngay lập tức đáng chú ý.
When you come home, simply wrap on the Massaging Neck Pillow to relieve stress and rejuvenate tense
Khi bạn trở về nhà, chỉ cần đeo lên cổ chiếc gối xoa bóp massage để giảm bớt căng thẳng mệt mỏi
After the end, use your hands gently massaging the neck from front to back, relaxing your body.
Sau khi kết thúc, bạn dùng hai tay massge nhẹ nhàng vùng cổ từ trước ra sau, giúp thư giãn cơ thể.
Essential oils are very concentrated, so always mix them in small amounts with carrier oils before massaging them onto the scalp.
Các loại tinh dầu rất tập trung, vì vậy luôn trộn chúng với lượng nhỏ bằng dầu mang trước khi xoa chúng lên da đầu.
avoid a chill, cover up the areas that youre finished massaging.
che khăn lên các khu vực mà bạn đã xoa bóp xong.
Try applying the magnesium oil alongside your shampooing routine or simply massaging it in separately.
Hãy thử áp dụng dầu magiê cùng với thói quen gội đầu của bạn hoặc đơn giản là xoa bóp nó trong một cách riêng biệt.
apply on dried face as massaging gently.
thoa lên mặt khô như xoa nhẹ nhàng.
applied to the affected skin with a thin layer and rubbed with light massaging movements until completely absorbed.
cọ xát với các chuyển động xoa bóp nhẹ cho đến khi hấp thu hoàn toàn.
Apply the mixture on the head on the parting, lightly massaging with your fingertips.
Áp dụng hỗn hợp trên đầu trên chia tay, xoa nhẹ bằng đầu ngón tay của bạn.
Results: 526, Time: 0.045

Top dictionary queries

English - Vietnamese