XOA in English translation

rub
chà
chà xát
xoa
cọ xát
thoa
bôi
dụi
massage
xoa bóp
mát xa
matxa
pat
vỗ
vỗ nhẹ
xoa
stroked
đột quỵ
đột qu
nét
cú đánh
đột qụy
gậy
vuốt ve
đột quị
vuốt
patted
vỗ
vỗ nhẹ
xoa
zoar
xoa
nuzzle
xoa
rubbing
chà
chà xát
xoa
cọ xát
thoa
bôi
dụi
rubbed
chà
chà xát
xoa
cọ xát
thoa
bôi
dụi
rubs
chà
chà xát
xoa
cọ xát
thoa
bôi
dụi
massaging
xoa bóp
mát xa
matxa
stroking
đột quỵ
đột qu
nét
cú đánh
đột qụy
gậy
vuốt ve
đột quị
vuốt
patting
vỗ
vỗ nhẹ
xoa
massaged
xoa bóp
mát xa
matxa
stroke
đột quỵ
đột qu
nét
cú đánh
đột qụy
gậy
vuốt ve
đột quị
vuốt

Examples of using Xoa in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sau khi nói vậy, tôi xoa đầu Koneko- chan.
After saying that, I pat Koneko-chan's head.
Tôi nhẹ nhàng xoa đầu Shuri.
I gently stroked Shuri's head.
Tay nàng, xoa mặt của hắn.
His hand, stroking her face.
Tôi đã nghĩ đến việc xoa đầu em ấy, nhưng mà-.
I was thinking of patting her head, but-.
Ấm 4- 10 giọt vào tay trước khi xoa vào da đầu của bạn.
Warm 4- 10 drops in your hands before massaging into your scalp.
Cô thả cậu bé mình đang ôm ra và xoa đầu nó.
She released the child she was embracing and stroked his head.
Chính Kou- san là người đang nhẹ nhàng xoa trán tôi.
It was Kou-san who was gently stroking my forehead.
Sau khi nói vậy, tôi xoa đầu Koneko- chan.
I said it while patting Koneko-chan's head.
Bàn tay vạm vỡ của Tetsu- senpai xoa lưng tôi chầm chậm.
Tetsu-senpai's large hand slowly massaged my back.
Tôi sẽ đi vào và bắt đầu từ việc xoa đùi của bạn.
I will begin massaging your stomach and buttocks.
Rikka kiễng chân lên để xoa đầu tôi.
Rikka stood on her toes in order to stroke my head.
Koneko chan an ủi trong khi xoa đầu tôi.
Koneko-chan comforts me while patting my head.
Xoa theo chuyển động tròn từ từ vào da, xoa nhẹ nhàng.
Rub in a circular motion slowly into the skin, gently massaging.
Tôi lẩm nhẩm trong khi đang nhẹ nhàng xoa đầu Yukiko.
I muttered as I tenderly stroke Yukiko's head.
Xenovia đưa cho Asia- san bản ghi chú và xoa đầu cậu ấy.
Xenovia hands the memo to Asia-san, and pats her head.
Liếm thường xảy ra song song với xoa đầu;
Social licking often occurs in tandem with head rubbing;
Tiếp tục cho cậu ấy dùng trà và xoa cồn lên trán.
Keep giving him tea and rubbing alcohol to his forehead.
Xoa mặt nạ vào tóc cho một nửa giờ.
Apply the mask on the hair for about half an hour.
Wow. Lorelai làm cái gì mà xoa chân Hannah vậy?
Wow. What is Lorelai doing rubbing Hannah's feet?
Không xoa đầu trẻ em dù chúng có đáng yêu đến thế nào.
Never touch children's heads no matter how cute they are.
Results: 570, Time: 0.0352

Top dictionary queries

Vietnamese - English