PAT in Vietnamese translation

[pæt]
[pæt]
vỗ
pat
clap
tapped
flapping
slapped
lapping
smack
applause
winnow
fluttering
vỗ nhẹ
pat
tapped
smack dab
xoa
rub
massage
pat
stroked
zoar
nuzzle

Examples of using Pat in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Wash and pat skin dry.
Rửa và lau khô da.
I knew all about Pat, as we practiced together all the time.
Tôi rất rành về Kohschreiber, chúng tôi tập luyện cùng nhau suốt.
That pat on the back is much appreciated.
Pats trên lưng được đánh giá cao ở đây.
Pat has been living
Ông đã sống
Pat walked into her daughter's room with a big smile.
Seohyun bước vào phòng con gái mình với một nụ cười nhẹ nhàng.
Ramén, you tell Pat and the Major that I may be out overnight.
Ông nói với Pat và ông thiếu tá là tôi có thể đi qua đêm.
They pat me or kiss me, stick a finger in me.
Họ nựng rồi họ hun rồi họ đút ngón tay vô tui.
Pat is staying.
Payet ở lại.
Pat from Guernsey.
Peter từ Guernsey.
Pat was prepared.
Pate đã chuẩn bị sẵn.
Pat isn't pleased.
Paul không hài lòng.
Pat convinced me.
Pasje thuyết phục tôi.
And governments do very well. They pat themselves on the back.
Và chính phủ làm rất tôt. Họ tự khen bản thân họ.
They can give a hug to a child or pat them on the head.
Họ có thể ôm một đứa trẻ hay gõ nhẹ vào đầu chúng.
Instead, lightly scrunch your hair with the towel, and pat it dry.
Thay vào đó, bóp tóc của bạn nhẹ với khăn, và sau đó Pat nó khô.
Congratulations on your success, Pat.
Chúc mừng thành công của bác PAT.
Story about Pat.
Câu chuyện về Pet.
She also has begging for treats down pat.
Cô cũng đã cầu xin đối xử với pat.
I think you can go and pat him now.
Ta nghĩ trò có thể đến và chạm vào nó rồi đấy.
Most people call me Pat.".
Một số người gọi tôi là Paul.”.
Results: 2179, Time: 0.0825

Top dictionary queries

English - Vietnamese