compliment
khen
lời khen ngợi
dành lời khen
lời khen tặng praise
khen ngợi
lời khen ngợi
ca ngợi
chúc tụng
ca tụng
tạ
tán tụng
lời tán dương
lời commend
khen ngợi
khen
ca ngợi
tuyên dương
phó thác
tán dương
xin khen merit
công đức
giá trị
thành tích
bằng khen
xứng đáng
công trạng
công lao
đáng
phước đức
thành công give
cung cấp cho
đưa
đưa ra
mang lại cho
tặng
mang đến cho
trao cho
trả
cho đi
sẽ cho praised
khen ngợi
lời khen ngợi
ca ngợi
chúc tụng
ca tụng
tạ
tán tụng
lời tán dương
lời commended
khen ngợi
khen
ca ngợi
tuyên dương
phó thác
tán dương
xin commendation
khen thưởng
bằng khen
khen ngợi
lời khen
tuyên dương praising
khen ngợi
lời khen ngợi
ca ngợi
chúc tụng
ca tụng
tạ
tán tụng
lời tán dương
lời praises
khen ngợi
lời khen ngợi
ca ngợi
chúc tụng
ca tụng
tạ
tán tụng
lời tán dương
lời commends
khen ngợi
khen
ca ngợi
tuyên dương
phó thác
tán dương
xin commending
khen ngợi
khen
ca ngợi
tuyên dương
phó thác
tán dương
xin commendations
khen thưởng
bằng khen
khen ngợi
lời khen
tuyên dương
Tôi không thể khen cậu hết được với những điều cậu đã làm. I cannot commend you enough for what you have achieved. Chúng mình thích được khen . ta sẽ khen ngươi bấy nhiêu thôi, Được rồi. I will give you that much. Ông Trump khen ông Kim quyết định khôn ngoan. Trump praises Kim for'wise' decision. Họ sẽ vỗ tay và khen cậu như thánh, rồi tin họ đi. Clapping and praising you like a god, and you eat it up.
Theo một nghiên cứu của Merce( 2003), nhân viên sẽ ở lại nếu họ được khen . According to(Muhammad, 2011), employees will stay if they are rewarded . Có bao giờ ba mẹ khen con vì một điều gì chưa? Did your parents ever reward you for anything? Bà Montgomery đã khen em trước mặt anh suốt buổi tối. Mrs. Montgomery was sound- ing your praises to me all the evening. Tôi thường nghe Sanae khen cô có khả năng viết đặc biệt. I often her Sanae praising you on your special literary talent. Chúng ta thích được khen . We like to be rewarded . Chúng ta khen người làm khi công việc được làm tốt. We reward people when they do a good job. Tớ sẽ khen cậu trước mặt Jingxiao. I will sing you praises in front of Jingxiao. Tôi thường nghe Sanae khen cô có khả năng viết đặc biệt. I often hear Sanae praising you on your special literary talent. Có ai khen Mexico, anh sẽ giảng là nó tệ đến đâu. If someone praises Mexico, you lecture them about how it is. Họ có thể trừng phạt hoặc khen . It can reward or punish. Ông Trump Khen Lãnh Đạo Kim Của Bắc Hàn Vì Quyết Định" Khôn Ngoan" Về Đảo Guam. Trump praises North Korea's Kim for‘wise' decision on Guam. Ông Trump Khen Lãnh Đạo Kim Của Bắc Hàn Vì Quyết Định" Khôn Ngoan" Về Đảo Guam. Trump praises N. Korea's Kim for'wise' decision on Guam. Tiger seldom praises anyone. Bộ trưởng Hart khen cô lắm. Secretary Hart sings your praises . Tôi muốn khen bạn guy bảo trì, Mike. I'd like to commend your maintenance guy, Mike.
Display more examples
Results: 1186 ,
Time: 0.0824