MATCHA in Vietnamese translation

matcha trà xanh
matcha green tea
bột
powder
flour
dough
pulp
meal
batter
paste
starch

Examples of using Matcha in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Okinawa 28 Greens is very similar to matcha tea. What is the difference?
Bột Okinawa 28 Greens có màu rất giống bột trà xanh, vậy giữa hai có điểm gì khác nhau?
Cheap matcha powder can easily be produced by simply pulverizing the leaves, and this would take away their nutritional content.
Bột trà xanh matcha giá rẻ có thể dễ dàng được tạo ra bằng cách đơn giản hóa quá trình chọn lựa lá, nhưng điều này sẽ giảm bớt giá trị dinh dưỡng của chúng.
Samurai, the noble warriors used to drink matcha before going into battle to boost their energy levels.
Các võ sỹ Samurai thường uống trà xanh Matcha trước khi lên sàn đấu để tăng năng lượng.
Matcha is grown in the shade, which is why
Bột Matcha có màu xanh sẫm trong bóng tối,
Powdered matcha also contains many other important catechins such as epicatechin,
Bột trà xanh còn chứa nhiều catechin khác quan trọng
Put the Matcha into a small bowl
Bỏ bột trà xanh Matcha vào tô nhỏ
When buying matcha, be sure and check each product so you know you're buying high-quality tea with the most health benefits.
Khi mua trà matcha, bạn hãy kiểm tra từng sản phẩm để chọn loại trà chất lượng cao và có lợi ích nhiều nhất cho sức khỏe.
For dry skin, try mixing Matcha with an oil of choice.
Đối với da khô, hãy thử trộn bột trà xanh Matcha với một loại dầu có sự lựa chọn.
You can also adjust the ratio of matcha powder to water based on your preferred consistency.
Bạn cũng có thể điều chỉnh tỷ lệ bột matcha lên nước dựa trên sự nhất quán ưa thích của bạn.
Matcha is a type of green tea
Vì matcha là một loại trà xanh,
Balm with tea matcha and rice milk has a typical for Giving thickish texture white.
Dưỡng với trà, trà xanh và sữa gạo có một điển hình cho thickish kết cấu trắng.
Matcha leaves may have contaminants from the soil that they grow in, including heavy metals, pesticides and fluoride(35, 36, 37, 38).
trà matcha có thể chứa chất gây ô nhiễm hấp thụ từ vùng đất chúng được trồng, bao gồm kim loại nặng, thuốc trừ sâu và florua( 35, 36, 37, 38).
Matcha contains a unique form of caffeine that provides an energy boost without adverse effects.
Trà Matcha có chứa một loại caffein đặc biệt có thể cung cấp năng lượng cho cơ thể mà không có tác dụng tiêu cực.
Then, the matcha is measured into the chawan using 2
Sau đó, các matcha được đo vào chawan sử dụng 2
The same should apply to matcha tea, which contains even more protective compounds.
Điều tương tự cũng được áp dụng cho trà matcha, trong trà matcha có chứa các hợp chất bảo vệ nhiều hơn.
The one we picked up was matcha flavored, but they also come plain or flavored with yomogi(Japanese mugwort).
Chúng tôi chọn bánh vị trà xanh, nhưng ngoài ra còn có bánh không hoặc bánh có vị yomogi( ngải cứu Nhật Bản).
(This is down to personal preference on how strong you like your matcha, it is best to experiment!).
( Điều này tùy thuộc vào sở thích cá nhân của bạn đối với matcha mạnh như thế nào, tốt nhất là nên thử nghiệm!).
Matcha powder will anti-radiation,
Bột Trà Matcha sẽ chống phóng xạ,
Matcha is ground into fine powder using slow-turning granite grinding wheels.
Điều này là do Matcha được nghiền thành bột mịn bằng cách sử dụng bánh xe đá granite chậm xoay nghiền.
Matcha has also recently been making waves in the health and beauty sectors because the green
Bột trà xanh matcha mới đây cũng đã được làm cho sóng trong các lĩnh vực sức khỏe
Results: 1106, Time: 0.041

Top dictionary queries

English - Vietnamese