MAY ALSO INDICATE in Vietnamese translation

[mei 'ɔːlsəʊ 'indikeit]
[mei 'ɔːlsəʊ 'indikeit]
cũng có thể chỉ ra
can also indicate
may also indicate
can also point out
may also point
can also show
cũng có thể cho thấy
can also show
may also show
can also indicate
may also indicate
may also suggest
can also reveal
may also reveal
also able to show

Examples of using May also indicate in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For example, inadequate weight gain may also indicate an existing medical condition that affects both mother and the developing fetus.
Ví dụ, tăng không đủ cân cũng có thể chỉ báo một tình trạng sức khỏe ảnh hưởng tới cả bà mẹ và bào thai đang phát triển.
the Solnhofen pterosaurs Ctenochasma, Rhamphorhynchus, Scaphognathus, and Pterodactylus may also indicate niche partitioning between these genera.[85].
Scaphognathus và Pterodactylus có thể chỉ ra phân vùng hốc sinh thái thích hợp giữa các chi này.[ 74].
LSIL almost always indicates that an HPV infection is present, but may also indicate mild precancer changes.
hầu như luôn luôn chỉ ra sự hiện diện của HPV nhưng nó cũng có thể chỉ ra những thay đổi tiền ung thư nhẹ.
This NDR may also indicate that a message header limit has been reached on a remote server or that some other
Thông báo này cũng có thể chỉ ra rằng đã đạt giới hạn thông tin thư trên một máy chủ từ xa
This value may also indicate that the stock will go sideways rather than up or down, also indicating that the price could
Giá trị này cũng có thể chỉ ra rằng cổ phiếu sẽ đi ngang thay vì đi lên
These few remarks may also indicate the way in which the historicist doctrine expounded in section 8 should be criticized--that is to say,
Vài nhận xét này có thể cũng chỉ ra cách ta nên phê phán thuyết lịch sử chủ nghĩa được trình bày ở mục 8, tức là, thuyết cho
But it may also indicate a place of refuge and shelter, as it was
Nhưng hoang địa cũng có thể chỉ nơi tị nạn
a multimodal transport document may also indicate the details of one
chứng từ vận tải cũng có thể thể hiện chi tiết của một
High T3 levels might also indicate high levels of protein in the blood.
Chỉ số T3 cao cũng có thể cho thấy mức độ protein cao trong máu.
However, the deficiency of glucagon might also indicate that there are problems with the kidneys,
Tuy nhiên, sự thiếu hụt glucagon cũng có thể chỉ ra rằng vấn đề với thận,
It might also indicate a crossroad in your life about an important decision.
cũng có thể chỉ ra một ngã tư trong quyết định quan trọng của bạn sắp tới.
The position of the family members in the picture might also indicate closeness;
Vị trí của các thành viên trong gia đình trong bức tranh cũng có thể biểu thị sự gần gũi;
But, the deficiency of glucagon might also indicate that there are problems with the kidneys, liver, or the pancreas.
Tuy nhiên, sự thiếu hụt glucagon cũng có thể chỉ ra rằng vấn đề với thận, gan, hoặc tuyến tụy.
It might also indicate that you are concerned about your ability to communicate or concerned that you might have said something embarrassing.
cũng có thể chỉ ra rằng bạn lo lắng về khả năng giao tiếp hoặc lo ngại rằng bạn có thể đã nói điều gì đó đáng xấu hổ.
Unfortunately, this symptom might also indicate that breast cancer cells have spread to your spine.
Thật không may, triệu chứng này cũng có thể chỉ ra rằng các tế bào ung thư vú đã lan đến cột sống của bạn.
A strong urine odor might also indicate a urinary tract infection, which pregnant women
Mùi nước tiểu mạnh cũng có thể chỉ ra nhiễm trùng đường tiết niệu,
Your doctor will look for clues that might also indicate the contributing factors.
Trong cơ sở chẩn đoán, bác sĩ sẽ tìm những manh mối mà cũng có thể chỉ ra các yếu tố góp phần.
You might also indicate whether the info ought to be counted,
Bạn cũng có thể cho biết liệu thông tin
promised something he failed to achieve, but it might also indicate his feeling of longing to follow a new path and enter a new phase of life.
anh ta không đạt được, nhưng nó cũng có thể cho thấy cảm giác khao khát được đi theo một con đường mới và bước vào một giai đoạn mới của cuộc đời.
The position of the family members in the picture might also indicate closeness; if the family is together and happy, they will be grouped together.
Vị trí của các thành viên trong gia đình trong bức tranh cũng có thể biểu thị sự gần gũi; nếu gia đình được ở bên nhau và hạnh phúc, họ sẽ được nhóm lại với nhau.
Results: 54, Time: 0.0326

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese