MAY BE ENOUGH in Vietnamese translation

[mei biː i'nʌf]
[mei biː i'nʌf]
có thể là đủ
may be enough
can be enough
may be sufficient
can be sufficient
may be adequate
are probably sufficient
may suffice
can suffice
có thể đã đủ

Examples of using May be enough in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Simple observation and a patient's verbal description of the swollen area may be enough to presumptively diagnose the cause.
Phương pháp theo dõi đơn giản và sự mô tả của bệnh nhân về khu vực bị sưng có thể có đủ cơ sở để chẩn đoán nguyên nhân.
They have to pay taxes, maintenance,… And this fee may be enough for them to rent another house.
Họ phải đóng tiền thuế, tiền bảo dưỡng,… Và mức phí này có thể đủ để họ thuê một căn nhà khác.
Depending on your gaming habits, 32GB of additional storage via MicroSDHC may be enough for you, but for those who plan to use the eShop and Virtual Console, MicroSDHC probably won't
Tùy thuộc vào thói quen chơi game, 32GB dung lượng lưu trữ bổ sung của MicroSDHC có thể là đủ cho bạn, nhưng đối với những người dự định sử dụng eShop
While a logo alone may be enough for smaller companies,
Mặc dù một chiếc logo có thể đã đủ cho các công ty nhỏ,
While changes in diet may be enough in the beginning, if you hope to continue losing weight, you're going to have to increase the amount of exercise you get each day.
Trong khi những thay đổi trong chế độ ăn uống có thể là đủ trong đầu, nếu mày hy vọng để có thể tiếp tục giảm cân, cô ta sẽ phải tăng số lượng tập thể dục bạn nhận được mỗi ngày.
A logo alone may be enough for smaller companies,
Mặc dù một chiếc logo có thể đã đủ cho các công ty nhỏ,
colour in your industry, then selecting a vibrant cyan may be enough to distinguish you from the crowd without moving to a different part of the colour spectrum.
sau đó chọn một màu lục lam sôi động có thể là đủ để phân biệt bạn với đám đông mà không cần di chuyển một phần khác nhau của phổ màu sắc.
contact tracing and social distancing efforts may be enough in some cities to delay or fend off the
nỗ lực cách xa xã hội có thể là đủ ở một số thành phố để trì hoãn
due to a low-fiber diet or not drinking enough fluids, one cup of laxative tea may be enough to help return your system to normal.
một cốc trà thảo mộc có thể là đủ để đưa hệ tiêu hóa của bạn hoạt động bình thường trở lại.
next phase for Vietnam, while a draw may be enough depending on the outcome of the game between Australia and the RoK.
trong khi vẽ một có thể là đủ phụ thuộc vào kết quả của trò chơi giữa Châu Úc và người Hàn Quốc.
phase for Việt Nam, while a draw may be enough depending on the outcome of the game between Australia and the South Koreans.
trong khi vẽ một có thể là đủ phụ thuộc vào kết quả của trò chơi giữa Châu Úc và người Hàn Quốc.
For people with mild to moderate low back pain, a supervised exercise program may be enough to treat physical and psychological symptoms.
Với những người bị thoát vị đĩa đệm vừa phải, có thể áp dụng một chương trình tập thể dục giám sát có thể là đủ để điều trị các triệu chứng về thể chất và tâm lý.
they decided that two interest rate hikes may be enough for this year.
hai lần tăng lãi suất có thể là đủ cho năm nay.
then, a community version may be enough.
một phiên bản cộng đồng có thể là đủ.
In most cases submitting a marriage certificate may be enough but you may receive a Request for Evidence(see RFE below) within 2- 3 months of submission.
Trong hầu hết các trường hợp nộp giấy chứng nhận kết hôn có thể là đủ nhưng bạn có thể nhận được Yêu cầu Bằng chứng trong vòng 2- 3 tháng sau khi nộp.
it is advisable never to quote any price, this option allow you to leave the vendor to quote the purchase price there may be enough scope for a negotiation.
tùy chọn này cho phép bạn để lại người bán để báo giá và có thể là đủ cho một phạm vi đàm phán.
isn't enough to persuade Chrome and Firefox users to switch to Edge but, especially with the holiday shopping season fast approaching, it may be enough to keep Edge in mind when it's time for some online shopping.
với mùa mua sắm để nhanh chóng tiếp cận, nó có thể là đủ để giữ cho Edge trong tâm trí người tiêu dùng khi vào thời gian để mua sắm trực tuyến.
The sound of these words in your head might be enough.
Âm thanh của những chữ này trong đầu bạn cũng có thể là đủ.
Might be enough.
Chắc là đủ.
This in itself might be enough to send you reeling.
Điều này có thể là đã đủ để bạn hắt hơi.
Results: 71, Time: 0.0395

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese