MAZDA in Vietnamese translation

madza
mazda
chiếc xe mazda
mazda

Examples of using Mazda in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
conveying the unique and distinctive Mazda brand DNA to the fullest.".
truyền đạt các Mazda thương hiệu DNA độc đáo và riêng biệt với đầy đủ.".
However, it is believed that the Open buy 2018 Mazda 3 Redesign will begin in September in 2017,
Tuy nhiên, người ta tin rằng Mở mua của năm Mazda 3 2018 sẽ bắt đầu vào tháng 9 năm 2017, và giá tiêu chuẩn
Yes, that means this Mazda MX-3 has two engines, two turbochargers and twelve cylinders making
Do vậy, đồng nghĩa rằng chiếc Mazda MX- 3 này có trang bị tới 2 động cơ,
FBS solemnly handed that shiny Mazda to its new owner in his hometown of Makassar, and he seemed to be happy beyond measure.
FBS đã long trọng trao chiếc Mazda sáng bóng cho chủ nhân mới ngay tại quê nhà anh ở Makassar, và hẳn là anh vui hơn cả mong đợi.
Mazda set out to enter the competitive compact crossover SUV segment with a vehicle that could do more than just look the part.
Thiết kếMazda đặt ra để nhập crossover nhỏ gọn phân khúc SUV cạnh tranh với một chiếc xe có thể làm nhiều hơn là chỉ cần nhìn phần.
turnover of the Mazda CX-5 compact SUV surged by 17%.
doanh số xe Mazda CX- 5 đã tăng trưởng ở mức 17%.
This record was achieved in the 75 years and nine months since Mazda began production of three-wheeled trucks in October 1931.
Các mốc quan trọng đã đạt được trong 86 năm 7 tháng sau khi Mazda sản xuất xe tải ba bánh đầu tiên của mình vào tháng 10 năm 1931.
When the first-generation Mazda 3 was released, it introduced a level of driving pleasure
Khi thế hệ đầu tiên của Mazda 3 được phát hành,
Mazda describes the CX-9 as being a“clean break from the traditional boxy SUVs crowding the U.S. market.”.
Theo Mazda, chiếc CX- 9“ là một sự phá vỡ hoàn toàn từ những chiếc SUV truyền thống đang thu hút thị trường Mỹ.
The Mazda BT-50, for example,
Các Mazda BT- 50, ví dụ,
It's not known when Mazda will employ its newly patented retractable wing in a concept car or production vehicle.
Nó không được biết đến khi Mazda sử dụng cánh có thể thu hồi mới được cấp bằng sáng chế của mình trong một chiếc xe khái niệm hoặc xe sản xuất.
Mazda and Toyota have selected Huntsville,
Hãng Mazda và Toyota đã chọn Huntsville( Alabama,
Mazda views this shift as an opportunity to create a new car culture.
Tại Mazda, chúng tôi thấy đây là cơ hội để tạo ra một nền văn hóa xe hơi mới.
When we look at Zarathustra encountering Ahura Mazda, what we are confronted with here are human beings who are encountering nonhuman intelligences.
Khi ta nhìn vào cuộc gặp gỡ của Zarathustra với Ahura Mazda, những gì chúng ta phải đối mặt ở đây đó là con người đang gặp gỡ trí tuệ không phải con người.
Mazda says this combination returns better fuel efficiency without sacrificing power.
Theo Mazda, sự kết hợp này giúp tăng hiệu quả sử dụng nhiên liệu mà không làm giảm công suất.
Mazda will recall 41,918 units of the 2009-2010 Mazda6 in the United States for a problem with the airbag control unit.
Hiện 41.918 xe Mazda 6 đời 2009- 2010 đang bị triệu hồi tại Mỹ bởi lỗi thiết bị điều khiển túi khí.
an actually good home, concerning 80 Mazda MX-5's, or the Swedish"megacar" revealed over.
khoảng 80 chiếc Mazda MX- 5, hoặc chiếc megacar của Thụy Điển được hiển thị ở trên.
ran a brush through her hair, and drove away in her blue Mazda.
lái đi trong chiếc Mazda xanh của cô.
$2 million- a really nice house, about 80 Mazda MX-5's, or the Swedish“megacar” shown above.
khoảng 80 chiếc Mazda MX- 5, hoặc chiếc megacar của Thụy Điển được hiển thị ở trên.
an actually great residence, concerning 80 Mazda MX-5's, or the Swedish"megacar" shown over.
khoảng 80 chiếc Mazda MX- 5, hoặc chiếc megacar của Thụy Điển được hiển thị ở trên.
Results: 1827, Time: 0.0361

Top dictionary queries

English - Vietnamese