ME KILL in Vietnamese translation

[miː kil]
[miː kil]
tôi giết
i kill
i murdered
i slaughter

Examples of using Me kill in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Let me kill you in one shot!
Don't make me kill youNto get the baby.
Đừng để tao giết mày nhằm đoạt lấy đứa bé.
You will only let me kill when it serves your purpose.
Cô chỉ để tôi giết người khi điều đó giúp ích của cô.
Did you see me kill those ants?
Mày thấy tao giết mấy con kiến đó à?
Let me kill her.
Để em giết.
Don't you make me kill her.
Đừng bắt tôi bắn bà ta.
Don't make me kill you in front of your mother.
Đừng để tao giết mày trước mặt mẹ mày.
He made me kill a rabbit.
Ổng bắt anh giết một con thỏ.
You will help me kill our mutual enemy.
Anh sẽ giúp tôi tiêu diệt kẻ thù chung của chúng ta.
Let me kill him.
Để con giết hắn.
Just as you made me kill mine all those years ago.
Cũng như ngươi đã khiến ta giết người của mình mấy năm trước thôi.
You made me kill.
Mày bắt tao giết người.
Please let me kill some.
Hãy để tôi giết họ.
Don't make me kill you to get tlhe baby.
Đừng để tao giết mày nhằm đoạt lấy đứa bé.
You're gonna make me kill a blind chick?
Muốn tôi giết người mù àh?
They were trying to make me kill her.
Họ cố gắng làm cho tôi giết cô ấy.
You made me kill that woman.
Cô ép tôi giết người phụ nữ đó.
They tried to make me kill her.
Họ cố gắng làm cho tôi giết cô ấy.
Don't make me kill you.
Đừng để tôi giết anh.
Shh! Don't make me kill you in front of your mother.
Đừng để tao giết mày trước mặt mẹ mày.
Results: 178, Time: 0.0311

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese