ME WRITE in Vietnamese translation

[miː rait]
[miː rait]
tôi viết
i write
i read
i posted

Examples of using Me write in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Let me write.
Để ta viết.
Let me write that down.
Để tôi viết lại. Ừ, được.
Let me write that one down.
Để tôi viết lại cho nhớ.
Let me write that down.
Hãy để tôi ghi ra điều đó.
Or you simplify it… let me write this… you simplify it.
Hoặc bạn đơn giản hóa nó. Hãy để tôi viết thư này. bạn đơn giản hóa nó.
But you made me write her sister and then it was all over!
Nhưng anh bắt em viết thư cho chị cổ và rồi việc này kết thúc!
Questioner: Let me write that down.
NGƯỜI PHỎNG VẤN: Tôi sẽ viết điều này xuống.
Let me write that down.
Để tôi viết lại ở đây.
Let me write this better.
Hãy để tôi viết thư này tốt hơn.
This helps me write more easily.
Nó giúp tôi viết được dễ dàng.
What Helps Me Write….
Làm sao giúp con viết….
All these things made me write this book.
Tất cả những điều đó đã thôi thúc tôi viết ra cuốn sách này.
I think you have seen me write about that before.
Cậu ấy đã từng thấy tôi viết nó trước đó.
Lord, please show me what you would have me write.
Xin Chúa hãy soi tỏ cho con biết con phải viết gì!
I also saw things that God would not let me write.
Tôi cũng đã thấy những việc mà Đức Chúa Trời không cho phép tôi viết ra.
Thanks to all who have helped me write this piece.
Cảm ơn tất cả những người đã giúp tôi viết bài này.
Thanks for letting me write about this.
Nhưng cảm ơn đã để cho mình viết về nó.
But they don't let me write.
Nó không cho bác viết.
Thank you for let me write it about.
Nhưng cảm ơn đã để cho mình viết về nó.
Julie Duprat, who is looking after me, lets me write these few lines to you.
Julie Duprat chăm sóc em, còn cho phép em viết vài dòng này.
Results: 133, Time: 0.0302

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese