YOU CAN WRITE in Vietnamese translation

[juː kæn rait]
[juː kæn rait]
bạn có thể viết
you can write
you may write
you are able to write
you could say
you can post
anh có thể viết
you can write
he may write
bạn có thể ghi
you can record
you can burn
you can write
you can score
you might score
you're able to record
you can put
you can register
you can capture
con có thể viết
em có thể viết
you can write
cậu có thể viết
you can write
cô có thể viết
bạn viết được
you can write
you write is
bạn có thể đọc
you can read
you may read
you are able to read
you can learn
you can write
ông có thể viết
he could write
he might write
he was able to write

Examples of using You can write in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Figure out how many words you can write in fifteen minutes.
Ghi lại bao nhiêu từ bạn có thể đọc trong 5 phút.
You can write my obituary! Great!
Tuyệt. Con có thể viết cáo phó cho mẹ!
You can write him a fan letter later.
Em có thể viết thư hâm mộ cho anh ấy sau.
You can write about Hannibal.
Cô có thể viết về Hannibal.
Yes, yes! And you can write that down in your journal!
Có!anh có thể viết điều đó trong bài báo của mình!
Now you can write your own stories.
Bây giờ cậu có thể viết những câu chuyện riêng của mình.
You can write thousands of thousands of books.
Bạn có thể đọc hàng nghìn cuốn sách.
You can write.
Great. You can write my obituary!
Tuyệt Con có thể viết cáo phó cho mẹ đấy!
So you can write about things that happen to other people?
Để cô có thể viết về những chuyện xảy ra với những người khác?
And you can write that down in your journal!
anh có thể viết điều đó trong bài báo của mình!
You can write a book.
Em có thể viết sách.
You can write if you wish to write.”.
Cậu có thể viết nếu muốn mà.”.
Great. You can write my obituary!
Con có thể viết cáo phó cho mẹ! Tuyệt!
You can write this down.
Anh có thể viết điều này.
To exercise these rights, you can write to.
Để thực hiện các quyền này, có thể viết thư về.
Great. You can write my obituary!
Tuyệt. Con có thể viết cáo phó cho mẹ!
You can write a personal check with ID.
Anh có thể viết séc cá nhân kèm chứng minh.
To exercise this right, you can write to.
Để thực hiện các quyền này, có thể viết thư về.
You can write my obituary! Great.
Con có thể viết cáo phó cho mẹ! Tuyệt.
Results: 1138, Time: 0.0805

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese