MEDIA INTERVIEWS in Vietnamese translation

['miːdiə 'intəvjuːz]
['miːdiə 'intəvjuːz]
các cuộc phỏng vấn truyền thông
media interviews
phỏng vấn trên các phương tiện truyền thông
media interviews
phỏng vấn với chí

Examples of using Media interviews in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The young man has given media interviews under various monikers, promoting investment products,
Wong đã trả lời phỏng vấn truyền thông dưới nhiều biệt danh khác nhau,
As Holmes herself liked to point out in media interviews and public appearances at the height of her fame, doctors base 70 percent of their treatment decisions on lab results.
Như Elizabeth vẫn thích chỉ ra trong các bài phỏng vấn trên truyền thông và những lần xuất hiện công khai khi còn ở đỉnh cao danh vọng, các bác sĩ sẽ dựa vào kết quả xét nghiệm để đưa ra 70% quyết định đối với cách điều trị.
Ulmer's business responsibilities include doing trade show demos, media interviews, business presentations, workshops about bees and about entrepreneurship, depositing her money in the bank,
Trách nhiệm về mặt kinh doanh của Ulmer bao gồm thực hiện các cuộc trưng bày thương mại, phỏng vấn trên truyền thông, giao dịch,
Media interviews suggested that Palin lacked knowledge on certain key issues, and they cast doubt
Các cuộc phỏng vấn với truyền thông cho thấy Palin thiếu kiến thức về một số đề tài then chốt,
Ms Gopinath has said in media interviews that she has never felt discriminated against as a woman in economics even though she is one of a handful of female tenured professors in the department in Harvard.
Trong các cuộc phỏng vấn với truyền thông, bà Gopinath cho biết chưa bao giờ cảm thấy bị phân biệt đối xử dù bà là một trong số ít nữ giáo sư thuộc lĩnh vực kinh tế của Đại học Harvard.
Bae said the North Koreans forced him to press the U.S. government to send the high-level envoy by staging media interviews or preparation sessions.
Ông Bae cho biết Bắc Triều Tiên đã buộc ông phải hối thúc chính phủ Mỹ để gửi đặc phái viên cao cấp bằng cách dàn dựng những cuộc phỏng vấn truyền thông hoặc những phiên chuẩn bị.
Following the conclusion of his drama“He Is Psychometric,” GOT7's Jinyoung sat down for media interviews and shared his point of view as an idol and actor.
Sau khi kết thúc bộ phim truyền hình của mình, anh ấy là người tâm lý, anh chàng trong nhóm GOT7, Jinyoung đã ngồi xuống để phỏng vấn truyền thông và chia sẻ quan điểm của anh ấy với tư cách là một thần tượng và diễn viên.
has the confidence of the President even though the two appear to be talking past one another through media interviews.
cả hai dường như đang đánh tiếng qua lại thông qua các cuộc phỏng vấn trên truyền thông.
public awareness of Buddhism, by discussing how Buddhist teachings helped her through numerous media interviews, speeches and books.
giáo lý Phật giáo đã giúp cô thông qua nhiều cuộc phỏng vấn truyền thông, diễn văn và sách báo.
expertise can help your credibility and can lead to new opportunities, like media interviews or networking events.
đưa lại những cơ hội mới như các buổi phỏng vấn trên truyền thông hoặc các sự kiện kết nối.
materials regarding the company and in various media interviews.
trong các cuộc trả lời phỏng vấn với giới truyền thông.
Pang's manager Dasmond Koh, who helped front media interviews alongside Pang's family, piqued Singapore's interest too.
người đã giúp thực hiện các cuộc phỏng vấn truyền thông cùng với gia đình của Aloysius Pang, cũng thu hút được sự quan tâm của người dân Singapore.
He said he and his wife, Cindy, decided this year that the"time for strategic patience was over," and so they did media interviews and traveled to Washington to meet the State Department's special representative for North Korean policy, Joseph Yun.
Ông nói rằng ông và vợ mình, bà Cindy, đầu năm nay đã quyết định rằng“ thời gian cho sự kiên nhẫn chiến lược đã kết thúc” và họ đã thực hiện các cuộc trả lời phỏng vấn trên các phương tiện truyền thông, sau đó đi Washington để gặp ông Joseph Yun- đại diện đặc biệt của Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ về chính sách Bắc Triều Tiên.
nights are filled with campaigning, strategy meetings and media interviews.
ngày đêm với các chiến dịch, các cuộc họp chiến lược và phỏng vấn với báo chí.
seizing seven police trucks, and forcing Yingluck to move to an undisclosed location from a building where she had planned to give media interviews.
không được tiết lộ, nơi bà lên kế hoạch cho các cuộc trả lời phỏng vấn với báo chí.
Ms Gopinath has said in media interviews that she has never felt discriminated against as a woman in economics even though she is one
Bà Gopinath từng nói trong các cuộc phỏng vấn trên phương tiện truyền thông rằng bà chưa bao giờ cảm thấy bị phân biệt đối xử
Ms Gopinath has said in media interviews that she has never felt discriminated against as a woman in economics even though she is one
Bà Gopinath từng nói trong một vài cuộc phỏng vấn trên phương tiện truyền thông rằng bà chưa bao giờ nhận ra bị phân biệt đối xử
China's prison list includes Hu Jia, a prominent human rights activist and blogger, who is serving a prison term of three and a half years for online commentaries and media interviews in which he criticized the Communist Party.
Danh sách giam cầm của Trung Quốc có cả ông Hồ Giai, một nhà hoạt động nhân quyền xuất chúng và là một blogger, người đang phải thụ án ba năm rưỡi tù giam[ vì những lời bình luận trên mạng và các cuộc phỏng vấn của giới truyền thông mà trong đó ông đã chỉ trích Đảng Cộng sản Trung Quốc].
From that day forward, he has toured the world recounting his astonishing experience in media interviews and conferences.
kể lại những điều mới lạ mà ông đã trải qua, trong các phương tiện truyền thông phỏng vấn và hội nghị.
things he's likely to say, such as milestone speeches or sensational media interviews.
các bài phát biểu quan trọng hoặc các cuộc phỏng vấn truyền thông giật gân.
Results: 51, Time: 0.0451

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese