MEDICINAL VALUE in Vietnamese translation

[mi'disnəl 'væljuː]
[mi'disnəl 'væljuː]
giá trị chữa bệnh
medicinal value
therapeutic value
giá trị thuốc
medicinal value
giá trị y học
medicinal value
giá trị dược tính

Examples of using Medicinal value in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the United States declared marijuana a Class I substance with a high potential for abuse and no medicinal value.
có khả năng lạm dụng cao và không có giá trị y học.
cited by Christian Rätsch, grudgingly admitted the cactus' medicinal value in the midst of a tirade reviling it.
miễn cưỡng thừa nhận giá trị chữa bệnh của xương rồng ở giữa một tirade reviling nó.
These strains are intended for the seed collections of people who wish to connect genetics that have the most medicinal value.
Những chủng này là dành cho các bộ sưu tập hạt giống của những người muốn kết nối di truyền có giá trị dược liệu cao nhất.
It seems that the people of Southeast Asia realized the medicinal value that this fruit had a long time ago.
Có vẻ như những người ở Đông Nam Á đã nhận ra giá trị chữa bệnh từ trái cây này từ rất lâu.
From ancient times, the bitter orange fruit has been used for its medicinal value.
Từ thời cổ đại, quả cam màu đắng đã được sử dụng cho giá trị chữa bệnh của nó.
health and medicinal value.
sức khỏe và giá trị chữa bệnh.
Its nutritional value and medicinal value has been fully affirmed by scientists at home and abroad.
Giá trị dinh dưỡng và giá trị dược liệu của nó đã được khẳng định đầy đủ bởi các nhà khoa học trong và ngoài nước..
Snail water was still being used in the 18th century; books from the time are very specific about its medicinal value.
Nước sên vẫn được dùng trong thế kỷ 18; những cuốn sách được viết vào thời đó vẫn liệt kê khá chi tiết về giá trị của thứ thuốc này.
The first book wholly devoted to the description of herbs and their medicinal value is called Shen Nong Ben Cao Jing, written in the Eastern Han dynasty of China a.d.
Cuốn sách đầu tiên hoàn toàn dành cho việc mô tả các loại thảo mộc và giá trị dược liệu của chúng là Shen Nong Ben Cao Jing, được viết trong triều đại Đông Hán của Trung Quốc( 25- 220 sau Công nguyên).
However, the erroneous idea that THC has no medicinal value and only leads to addiction is spreading alarmingly quickly, and could slow down true legalization for decades.
Tuy nhiên, quan điểm sai lầm rằng THC không hề có giá trị chữa bệnh và chỉ dẫn đến sự nghiện ngập lại đang lan truyền nhanh chóng đáng báo động, và có thể làm chậm trễ công cuộc hợp pháp hóa chân chính tới hàng chục năm.
The very first book wholly devoted to the description of herbs and their medicinal value was written by Shen Nong Ben Cao Jing during the Eastern Han dynasty of China(25-220 AD).
Cuốn sách đầu tiên hoàn toàn dành cho việc mô tả các loại thảo mộc và giá trị dược liệu của chúng là Shen Nong Ben Cao Jing, được viết trong triều đại Đông Hán của Trung Quốc( 25- 220 sau Công nguyên).
Contents: Morphological description Where Veselka grows Harvesting and harvesting Medicinal value Contraindications to fungus, drug interaction
Nội dung: Mô tả hình thái Trường hợp Veselka phát triển Thu thập và thu hoạch Giá trị thuốc chống chỉ định của nấm,
They are known to have great medicinal value, which, along with their good taste,
Hạnh nhân được biết là có giá trị chữa bệnh rất lớn,
The first book wholly devoted to the description of herbs and their medicinal value was Shen Nong Ben Cao Jing, written in the Eastern Han dynasty of China(25-220 AD).
Cuốn sách đầu tiên hoàn toàn dành cho việc mô tả các loại thảo mộc và giá trị dược liệu của chúng là Shen Nong Ben Cao Jing, được viết trong triều đại Đông Hán của Trung Quốc( 25- 220 sau Công nguyên).
In recent years, thanks to the new findings on medicinal value, Ba Che yellow flower tea has become a specialty to be sought with the price of up to 15 million VND per kilogram of dried flowers.
Vài năm gần đây, nhờ những phát hiện mới về giá trị dược liệu mà Trà hoa vàng Ba Chẽ đã trở thành một đặc sản được săn đón cả trong và ngoài nước với giá bán lên tới 15 triệu đồng/ 1kg hoa khô.
Many of the local foods are thought to have medicinal value, and along the way I stop off at a stall to buy a cup of kuding, or“bitter nail tea”.
Nhiều loại thực phẩm địa phương được cho là có giá trị chữa bệnh, và dọc đường tôi dừng lại tại một gian hàng để mua một tách trà kuding, hoặc“ trà que đắng”.
My personal view is that if it's got medicinal value, then it can be a controlled item that can be used by the Ministry of Health for prescription purposes.".
Quan điểm cá nhân của tôi là nếu cần sa có giá trị y học thì nó có thể là một mặt hàng kiểm soát và được bộ Y tế cho phép sử dụng vì mục đích trị bệnh”.
They are known to have great medicinal value, which, along with their good taste,
Chúng được biết là có giá trị chữa bệnh tuyệt vời,
Walnut medicinal value is high stomachic blood tonic lungs longevity
Giá trị dược liệu Walnut là cao, stomachic, chất bổ máu,
In Ayurveda(traditional Indian medicine) about 2,000 plant species are considered to have medicinal value, while the Chinese Pharmacopoeia lists over 5,700 traditional medicines, mostly of plant origin.
Trong ngành y học thảo dược của Ấn Độ truyền thống, nhất là người dân Hindu( Ayurveda) khoảng 2000 loài thực vật được coi có giá trị y học, trong khi dược điển Trung Quốc liệt kê hơn 5700 vị thuốc cổ truyền, phần lớn chúng có nguồn gốc thực vật.
Results: 96, Time: 0.0386

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese