MELONS in Vietnamese translation

['melənz]
['melənz]
dưa
melon
pickle
cucumber
watermelon
cantaloupe
rockmelon
melons
những quả dưa hấu
melons
watermelons
quả
fruit
result
effect
indeed
ball
dispenser
effective
efficiency
truly
work
mướp
melon
gourd
tabby
luffa
trái dưa hấu

Examples of using Melons in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Fruit such as melons, apples and oranges will boost your water intake so try to opt for these as a snack.
Trái cây như dưa hấu, táo và cam sẽ giúp tăng lượng nước uống của bạn, vì vậy hãy cố gắng lựa chọn những thứ này như một món ăn nhẹ.
On May 2019, two melons from Hokkaido sold at the prices of 45,000 USD.
Vào tháng 5/ 2019, hai quả dưa từ Hokkaido được bán với giá 45.000 USD( hơn 1 tỷ đồng).
The melons smelled so good when I bought them, yet today they tasted like farm chemicals.
Quả dưa có mùi rất ngon khi tôi mua chúng, nhưng hôm nay chúng có mùi giống như hóa chất nông nghiệp.
For sure it requires a great amount of effort to make these melons the"king" of fruits.
Vì nó đòi hỏi rất nhiều nỗ lực để biến những quả dưa này trở thành“ vua” của các loại trái cây.
If they're still whole, melons should be left out at room temperature so they can ripen.
Nếu như vẫn còn nguyên quả, dưa hấu nên được bỏ ra ở nhiệt độ phòng để chúng có thể chín.
It is here that you will try melons with a taste and fragrance that you will never be able to forget….
Chính tại đây, bạn sẽ thử những quả dưa với hương vị và mùi thơm mà bạn sẽ không bao giờ có thể quên được.
Melons were associated with 25 outbreaks of foodborne infections from 1973 to 2003, according to the Centers for Disease Control and Prevention.
Dưa hấu có liên quan đến 25 vụ lây nhiễm thực phẩm từ năm 1973 đến năm 2003, theo Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh.
His uncle had started growing organic bitter melons on a portion of land on the family farm, a project that was doing well.
Chú của ông đã bắt đầu phát triển các loại dưa đắng hữu cơ trên một phần đất trong các trang trại của gia đình, một dự án đã được thực hiện tốt.
Yubari King melons are the most famous, two of which set a
Dưa Yubari King là loại dưa nổi tiếng nhất,
Sometimes melons are grown in countries that do not have the same sanitary practices as those followed in the United States.
Đôi khi dưa hấu được trồng ở những quốc gia không có thực hành vệ sinh giống như những thực phẩm được theo dõi tại Hoa Kỳ.
Fumiyoshi Chujyo's family has been growing these melons for 60 years at his farm near Fukuroi.
Gia đình của Fumiyoshi Chujyo trồng loại dưa này đã 60 năm tại trang trại của mình gần Fukuroi.
But even if they stole 100 melons, the most they could get for them was only about 300,000 yen(about $2,700).
Tuy nhiên, ngay cả khi đánh cắp được 100 quả dưa, Uemura và các đàn em cũng chỉ kiếm được khoảng 300.000 yen( 2.700 USD).
Melons are often associated with Hokkaido,
Melon thường kết hợp với Hokkaido,
By extracting the essence from two different Japanese melons using two different production methods, a premium melon flavor is born.
Bằng cách chiết xuất tinh chất từ hai loại dưa Nhật Bản khác nhau bằng cách sử dụng hai phương pháp sản xuất khác nhau, một hương vị dưa hảo hạng được sinh ra.
Less flavorful than other melons, but keeps longer.[20] Hami melon,
Ít hương vị hơn các loại dưa khác, nhưng giữ được lâu hơn.[ 4]
Closely related to wilder melons(C Melo Var Agrestis).[28] Modern crossbred varieties,
Họ hàng gần với các loại dưa dại( C. melo var. agrestis).[ 12]
(Dave also has some fascinating theories about melons, but that's an idea I'm saving for later.).
( Dave còn có vài học thuyết thú vị về dưa gang, nhưng ý tưởng đó tôi sẽ để dành về sau.).
including apples, blueberries, melons, and broccoli.
việt quất, dưa hấu và bông cải xanh.
These watermelons are grown in special cube cases that force the melons to take on their unique shape.
Những quả dưa hấu này được trồng trong các hộp hình khối đặc biệt buộc các quả dưa phải có hình dạng độc đáo.
but some, such as melons and pineapple, are high GI.
chẳng hạn như các loại dưa và dứa, có GI cao.
Results: 257, Time: 0.0525

Top dictionary queries

English - Vietnamese