MERCHANDISE in Vietnamese translation

['m3ːtʃəndaiz]
['m3ːtʃəndaiz]
hàng hóa
commodity
cargo
merchandise
freight
mercantile
goods
sản phẩm
product
item
produce
hàng hoá
goods
commodities
cargo
merchandise
món hàng
item
merchandise
bán hàng
sale
sell
merchandising
seller
vending

Examples of using Merchandise in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The topics of Secret Mantra are not to be displayed like merchandise but practised secretly.
Những chủ đề của Mật Chú thừa không phải để trưng bày như món hàng mà để thực hành một cách bí mật.
services for mobile devices, and even Google branded merchandise.
thậm chí hàng hoá thương hiệu của Google.
As most marketing people would agree, Step(1) Merchandise is a thorough study of the product, service, person or conceptual idea to be marketed.
Hầu hết các nhà marketing đều đông ý rằng, bước 1 Merchandise là bước nghiên cữu kĩ lưỡng về sản phẩm, dịch vụ, con người hay những ý tưởng sẽ được đưa ra thị trường.
At the beginning, she offered her merchandise unaware that words could be written outside of newspapers.
Lúc đầu, cô bán hàng mà không biết rằng chữ có thể viết ngoài tờ báo.
In Madrid, the organizing banner held that,“We are not merchandise in the hands of bankers and politicians.”.
Cuộc biểu tình được 2 nhóm hoạt động tổ chức với khẩu hiệu:“ Chúng tôi không phải là món hàng trong tay các nhà chính trị và các ông chủ ngân hàng”.
You further agree to keep GTS Merchandise out of the hands of minors and untrained and/ or immature individuals.
Bạn tiếp tục đồng ý giữ TCM/ WWT Merchandise khỏi tay của trẻ vị thành niên và cá nhân chưa được đào tạo và/ hoặc chưa trưởng thành.
Merchandise has been a part of many creators' businesses for a long time.
Bán hàng đã trở thành một phần công việc của các Nhà Sáng Tạo trong một thời gian dài.
The events were organized by two activist groups under the banner of“We aren't merchandise in the hands of politicians and bankers…”.
Cuộc biểu tình được 2 nhóm hoạt động tổ chức với khẩu hiệu:“ Chúng tôi không phải là món hàng trong tay các nhà chính trị và các ông chủ ngân hàng”.
You further agree to keep TATTOO INVENTORY Merchandise out of the hands of minors and untrained/immature individuals.
Bạn tiếp tục đồng ý giữ TCM/ WWT Merchandise khỏi tay của trẻ vị thành niên và cá nhân chưa được đào tạo và/ hoặc chưa trưởng thành.
In addition to this problem, Amazon has had to battle fake reviews and counterfeit merchandise on its platform.
Ngoài vấn đề này, Amazon đã phải đối phó những mục đánh giá giả mạo và bán hàng giả trên nền tảng của công ty.
But there's still another party involved; you'll need to return the merchandise and make restitution for your action.
Nhưng còn một phần tử khác liên hệ; bạn phải trả lại món hàng và đền bù cho hành động của bạn.
Packaged well, Merchandise working is good,
Đóng gói tốt, Merchandise làm việc là tốt,
You further agree to keep WWT Canada Merchandise out of the hands of minors and untrained and/ or immature individuals.
Bạn tiếp tục đồng ý giữ TCM/ WWT Merchandise khỏi tay của trẻ vị thành niên và cá nhân chưa được đào tạo và/ hoặc chưa trưởng thành.
GMV(gross merchandise volume) is the total sales dollar volume of merchandise transacting through the marketplace in a specific period.
Tổng giá trị giao dịch GMV( gross merchandise volume) là tổng doanh số thu được từ giao dịch hàng hoá trên marketplace trong một khoảng thời gian nhất định.
Its recipe reportedly contains the exact measures of all the different oils needed for Coca Cola's secret ingredient- Merchandise 7X.
Công thức được cho là tiết lộ chính xác mọi lượng dầu thuộc các loại khác nhau cần sử dụng để tạo ra thành phần bí mật của Coca Cola: Merchandise 7X.
The recipe is said to contain the precise amount of all the different oils needed to create Merchandise 7X, Coca-Cola's secret ingredient.
Công thức được cho là tiết lộ chính xác mọi lượng dầu thuộc các loại khác nhau cần sử dụng để tạo ra thành phần bí mật của Coca Cola: Merchandise 7X.
located in Los Angeles, California called“Manny Pacquiao Merchandise& Tattoo”.
California có tên là" Manny Pacquiao Merchandise& Tattoo".
Transport is still rapidly growing, with Gross Merchandise Volume(GMV) more than doubling over the last 12 months.
Dịch vụ kết nối di chuyển đang tăng trưởng nhanh chóng, với tổng doanh thu( Gross Merchandise Volume- GMV) tăng hơn gấp đôi trong 12 tháng qua.
You can enjoy the luxury of Mercedes-Benz all day- every day, thanks to the Mercedes-Benz Merchandise Collection.
Giờ đây bạn có thể thưởng thức sự sang trọng của Mercedes- Benz mỗi ngày nhờ vào bộ sưu tập Mercedes- Benz Merchandise Collection.
A bronze bust honoring Ward and seven other industry magnates stand between the Chicago River and the Merchandise Mart in downtown Chicago, Illinois.
Một bức tượng bán thân bằng đồng vinh danh Ward và bảy ông trùm ngành công nghiệp khác đứng giữa sông Chicago và Merchandise Mart ở trung tâm thành phố Chicago, Illinois.
Results: 2232, Time: 0.1078

Top dictionary queries

English - Vietnamese