MINISTERS in Vietnamese translation

['ministəz]
['ministəz]
các bộ trưởng
ministers
secretaries
ministerial
tướng
general
gen.
minister
commander
ministers

Examples of using Ministers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That the People of God Ought to Pray for His Ministers.
Dân sự Đức Chúa Trời phải cầu nguyện cho các trưởng lão.
Saudi Arabia cuts ministers' pay by 20%.
Saudi Arabia cắt 20% lương của các bộ trưởng.
Chilean President asks all ministers to resign.
Tổng thống Chile yêu cầu toàn bộ Bộ trưởng từ chức.
The first life insurance company in the United States(Presbyterian Ministers' Fund in Philadelphia) was established in 1759
Các công ty bảo hiểm sinh mạng: Công ty bảo hiểm sinh mạng đầu tiên ở Mỹ( Presbyterian Ministers' Fund ở Philadelphia)
Information& Works Ministers Named".
Information& Works Ministers Named”.
A Decade of American Foreign Policy 1941-1949 Interim Meeting of Foreign Ministers, Moscow: Yale, retrieved September 30, 2009.
A Decade of American Foreign Policy 1941- 1949 Interim Meeting of Foreign Ministers, Moscow: Yale, truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2009.
Remarkably, the two Vietnamese ministers and their Dutch counterpart signed off on a fairly coherent approach to the Delta's next hundred years.
Đặc biệt, hai bộ của Việt Nam và đối tác Hà Lan của họ đã đồng ý một đường hướng tương đối chặt chẽ cho ĐBSCL trong 100 năm tới.
Mugabe has at times admitted to corruption among his cabinet ministers but says police lack the evidence to prosecute.
Tổng thống Mugabe cũng thừa nhận tình trạng tham nhũng của các bộ trưởng trong nội các, nhưng nói rằng cảnh sát còn thiếu bằng chứng để truy tố.
Presidents, 21 heads of government, 41 foreign ministers and 39 defence ministers are due to visit Warsaw.
Tham dự thượng đỉnh có 18 Tổng thống, 21 Thủ tướng, 41 Bộ trưởng Bộ Ngoại giao và 39 Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
All believers are called to be ministers of the Gospel, and there are many different contexts in which a believer might answer that call.
Tất cả các Kitô hữu được kêu gọi để các bộ trưởng của Tin Mừng, nhưng có nhiều ơn gọi khác nhau, trong đó một tín hữu có thể trả lời cuộc gọi đó.
Both leaders also said that their foreign ministers will continue to work on the diplomatic process.
Lãnh đạo hai nước đồng ý rằng Bộ Ngoại giao hai bên sẽ tiếp tục làm việc trong các tiến trình ngoại giao.
COBR meetings typically bring together ministers, security, intelligence
Cuộc họp của COBR thường quy tụ Bộ trưởng các bộ an ninh,
Government ministers will also see their pay cut by 30 per cent to 9,940 Euros a month.
Lương của các bộ trưởng trong chính phủ Pháp cũng bị cắt giảm 30%, xuống còn 9.940 euro/ tháng.
From 13 April 1968, ministers and leading officials of the West German Federal Government were denied transit until further notice.
Từ ngày 13 tháng 4 năm 1968 với các bộ trưởng và quan chức cao cấp của Chính phủ Liên bang Tây Đức bị từ chối quá cảnh- cho tới khi có thông báo tiếp theo.
And EU farm ministers last year, for instance, approved use of vinclozoline under tight conditions.
Tại Mỹ, năm ngoái Bộ Nông nghiệp đã phê chuẩn việc sử dụng chất vinclozolin trong những điều kiện chặt chẽ.
The British public would expect our ambassadors to provide ministers with an honest, unvarnished assessment of the politics in their country.
Công chúng Anh hy vọng các đại sứ cung cấp cho các bộ trưởng những đánh giá trung thực, không che đậy về tình hình chính trị ở nước sở tại.
He said if the ministers do not act responsibly, they would be dismissed.
Thủ tướng nói rằng nếu các quan chức không hành động một cách có trách nhiệm, họ sẽ bị bãi miễn.
The report will purportedly be presented to finance ministers at an annual meeting of the International Monetary Fund this week.
Báo cáo sẽ được trình bày qua mục tài chính cho các bộ trưởng tại một cuộc họp thường niên của Quỹ Tiền tệ Quốc tế trong tuần.
Sushma Swaraj was one of the most followed foreign ministers on Twitter globally.
Bà Swaraj là một trong những Bộ trưởng Ngoại giao được theo dõi nhiều nhất trên Twitter toàn cầu.
The ministers, along with their counterpart from the United Arab Emirates, discussed an output
Những bộ trưởng, cộng với đối tác A Rập Xê út,
Results: 4425, Time: 0.0655

Top dictionary queries

English - Vietnamese