MISSING SINCE in Vietnamese translation

['misiŋ sins]
['misiŋ sins]
mất tích từ
missing from
disappeared since
mất tích kể từ
missing since
disappeared since
mất tích kể từ khi
missing since
disappeared since

Examples of using Missing since in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tanzania's deputy health minister Faustine Ndugulile said that all 10 children had been missing since December in southwest Tanzania's Njombe district.
Phó Bộ trưởng Y tế Tanzania- Faustine Ndugulile cho biết tất cả 10 đứa trẻ này được báo cáo mất tích từ tháng 12 ở huyện Njombe, tây nam Tanzania.
Authorities in Japan are investigating the case of 700 foreign students at a university who have been reported missing since late 2018.
Nhà chức trách Nhật Bản đang điều tra trường hợp 700 sinh viên nước ngoài tại một trường đại học được báo cáo mất tích kể từ cuối năm 2018.
August 5- Debris found on Réunion Island is confirmed to be that of Malaysian Airlines Flight 370, missing since March 2014.[44].
Tháng 8: Các mảnh vỡ phát hiện tại Đảo Réunion được xác nhận là thuộc về Chuyến bay 370 của Malaysia Airlines, mất tích từ tháng 3 năm 2014.[ 50].
least three Montagnards and a Cambodian Jarai villager who assisted the group have been missing since last week's deportation.
một người Jarai Campuchia giúp nhóm này đã bị mất tích kể từ vụ trục xuất tuần trước.
a 67-year-old Victorian missing since Monday, confirmed that he had been found dead in his home in Buchan, East Gippsland.
một người Victoria 67 tuổi, bị mất tích kể từ hôm thứ Hai, xác nhận rằng ông đã thiệt mạng trong nhà ở Buchan, East Gippsland.
Malaysia Airlines Flight 370, missing since 2014, was probably deliberately steered off course and flown to the southern Indian Ocean.
Chuyến bay MH370 của hãng hàng không Malaysia bị mất tích từ năm 2014, có thể đã bị cố tình thay đổi đường bay và hướng về phía nam Ấn Độ Dương để….
had been missing since he was seized in Syria in 2012.
đã mất tích từ khi bị bắt ở Syria năm 2012.
Winckler said, investigators had positively identified one three-person family, missing since September 2016, and the remains of two other men.
Ông Wincker khẳng định nhóm điều tra đang tích cực nhận dạng một gia đình gồm 3 người bị mất tích từ tháng 9/ 2016 và hài cốt của 2 người đàn ông khác.
She was forced to steal back the lost family possessions that had been missing since the Russian Revolution.
Cô buộc phải ăn cắp tài sản của một gia đình đã mất tích kể từ cuộc Cách mạng Nga.
Rescue teams are mobilizing to resume an aerial search for two adults and four children missing since Sunday.
Các nhân viên cấp cứu nơi đây đang tiếp tục cuộc lùng kiếm một cặp vợ chồng và bốn đứa con bị mất tích từ hôm Chủ Nhật.
Moroccan officials had reported the two men missing since last week.
Các giới chức Marốc đã báo cáo về việc hai nhân viên của họ bị mất tích từ tuần trước.
Penaflor had been missing since Sept. 24 when he didn't meet up with his hunting partner for lunch, sheriff's Detective Andrew Porter told the Ukiah Daily Journal.
Ông Penaflor bị coi là mất tích từ hôm 24 Tháng Chín khi không đến điểm hẹn với các bạn săn khác để đi ăn trưa, theo lời thám tử cảnh sát Andrew Porter cho tờ báo Ukiah Daily Journal hay.
They were 17-year-old Juana Sandoval Reyna, missing since September 23,
Họ là Juana Sandoval Reyna, 19 tuổi, mất tích kể từ ngày 23 tháng Chín,
Local media reported three other children from the area had been missing since the middle of the year and another child had disappeared late last week after the bodies were found.
Truyền thông địa phương đưa tin có 3 trẻ khác ở khu vực này đã được thông báo mất tích từ giữa năm đến nay và một trường hợp trẻ em mất tích khác xảy ra hồi cuối tuần trước sau khi phát hiện thi thể của 3 bé trai nói trên.
has been missing since Jan. 31 with no contact with the crew so far,
đã bị mất tích kể từ ngày 1/ 2 và không có liên
On Thursday, police confirmed that the ambassador had been missing since Monday night,
Hôm thứ Năm, cảnh sát xác nhận rằng ông đại sứ đã mất tích từ đêm thứ Hai,
An embassy spokesman said it was contacted by a family in Vietnam saying their daughter had been missing since the truck was found.
Một phát ngôn viên của đại sứ quán cho biết họ đã liên lạc với một gia đình ở Việt Nam và nói rằng con gái họ đã mất tích kể từ khi chiếc xe tải được tìm thấy.
has been missing since the morning of December 17,
bị mất tích kể từ sáng ngày 17 tháng 12 năm 2018,
On Thursday, police confirmed that the ambassador had been missing since Monday night,
Hôm thứ Năm, cảnh sát xác nhận rằng ông đại sứ đã mất tích từ đêm thứ Hai,
A news website for Vietnamese expatriates in the UK said it received around 20 photos of people reported missing since the bodies were discovered on Wednesday.
Một trang web cộng đồng người Việt ở Anh cung cấp cho cảnh sát khoảng 20 bức ảnh về những người được báo cáo mất tích kể từ khi phát hiện ra các thi thể.
Results: 122, Time: 0.0461

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese