MOBILE MESSAGING in Vietnamese translation

nhắn tin di động
mobile messaging
mobile-messaging
mobile messenger
tin nhắn điện thoại di động
mobile messaging
tin nhắn điện thoại
phone messages
telephone messages
mobile messaging

Examples of using Mobile messaging in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
synchronize to the coin's network and assure scalability and speed, while the end product will be integrated into mobile messaging apps.
trong khi sản phẩm cuối cùng sẽ được tích hợp vào ứng dụng tin nhắn di động.
Analysts anticipate that Microsoft, which is acquiring Skype and GroupMe, a popular mobile messaging application, will soon incorporate both services into its new line of Windows smartphones.
Các nhà phân tích cũng cho rằng Microsoft, hãng đang hoàn thành thủ tục mua lại Skype và GroupMe- một ứng dụng tin nhắn di động phổ biến- cũng sẽ sớm tích hợp cả hai dịch vụ trên vào dòng smartphone Windows mới.
IM, and mobile messaging apps.
các ứng dụng nhắn tin điện thoại.
Whether you're managing a busy bar, restaurant, or nightclub, promoting your venue through mobile messaging allows you to send out special offers to attract patrons during off-peak times.
Cho dù bạn đang quản lý một quán bar, nhà hàng hay hộp đêm bận rộn, việc quảng bá vị trí của bạn thông qua tin nhắn di động cho phép bạn gửi các ưu đãi đặc biệt để thu hút khách hàng quen trong thời gian xuống thấp.
Microsoft IT became aware of this problem, when they deployed Exchange 2003 based mobile messaging in their own organization- an organization spread all over the world.
Chuyên gia công nghệ của Microsoft đã biết được vấn đề này khi họ triển khai Exchange 2003 dựa trên thông báo di động trong một vài tổ chức của chính họ- một tổ chức trải rộng trên toàn thế giới.
Maya is a mobile messaging based health
Maya là dịch vụ y tế và tư vấn dựa trên nhắn tin di động dành cho phụ nữ
Good Mobile Messaging, Mail for Exchange,
Good Mobile Messaging, Mail for Exchange,
It was Hughes who masterminded the Obama campaign's highly effective Web blitzkrieg- everything from social networking sites to podcasting and mobile messaging….
Chính Hughes chủ trì các chiến dịch tranh cử của ông Obama rất hiệu quả trên trang Blitzkerieg- nơi có mọi thứ từ các trang mạng xã hội để gửi postcast và gửi tin nhắn điện thoại.
As we have said, our goal is to focus development efforts on making Messenger the best mobile messaging experience possible
Như chúng tôi đã nói, mục tiêu của Facebook là tập trung nỗ lực vào việc phát triển Messenger giúp trải nghiệm nhắn tin thông qua di động tốt hơn
among the four popular mobile messaging services- SMS,
di động Futures tin nhắn 2010- 2014 báo cáo",">trong bốn dịch vụ nhắn tin di động phổ biến- SMS,
In February 2014, Facebook announced that it would be buying mobile messaging company WhatsApp for US$19 billion in cash
Vào tháng 2 năm 2014, Facebook tuyên bố sẽ mua công ty nhắn tin di động WhatsApp với giá 19 tỷ USD tiền mặt
in the smartphone market, especially the emergence of mobile messaging applications, BlackBerry CEO Thorsten Heins announced in May 2013 that BBM will be provided to users.
sự xuất hiện của các ứng dụng nhắn tin di động, CEO BlackBerry Thorsten Heins đã tuyên bố vào tháng 5/ 2013 rằng BBM sẽ được
on the evidence from China, where Tencent's WeChat app started life as a mobile messaging service but is now a huge business offering an array of financial services.
Tencent bắt đầu như một dịch vụ nhắn tin di động nhưng giờ đây trở thành một doanh nghiệp lớn cung cấp một loạt các dịch vụ tài chính.
Uttar Pradesh is a tinder-box for communal tensions between Hindus and Muslims, and authorities there have shut internet and mobile messaging services to prevent the circulation of inflammatory material.
chính quyền đã ngắt các dịch vụ nhắn tin di động và Internet để ngăn chặn sự lưu thông của các tài liệu có tính chất kích động..
on the evidence from China, where Tencent's WeChat app started life as a mobile messaging service but is now a huge business offering an array of financial services.
Tencent bắt đầu như một dịch vụ nhắn tin di động nhưng giờ đây trở thành một doanh nghiệp lớn cung cấp một loạt các dịch vụ tài chính.
on the evidence from China, where Tencent's WeChat app started life as a mobile messaging service but is now a huge business offering an array of financial services.
Tencent bắt đầu như một dịch vụ nhắn tin di động nhưng giờ đây trở thành một doanh nghiệp lớn cung cấp một loạt các dịch vụ tài chính.
SMS, mobile messaging or other method of communication) may also be retained by some means.
qua điện thoại, nhắn tin di động hoặc các phương thức liên lạc khác) cũng có thể được giữ lại theo một số phương thức.
the worldwide mobile messaging market was worth $150 billion in 2009,
thị trường nhắn tin di động trên toàn thế giới trị giá 150 tỷ$ trong năm 2009,
communicate with contacts in Indonesia using blog posts and mobile messaging apps.
những bài viết trên blog và các ứng dụng tin nhắn di động.
communicate with contacts in Indonesia using blog posts and mobile messaging apps.
những bài viết trên blog và các ứng dụng tin nhắn di động.
Results: 105, Time: 0.0415

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese