MORE BALLS in Vietnamese translation

[mɔːr bɔːlz]
[mɔːr bɔːlz]
nhiều hơn quả bóng
more balls
càng nhiều quả bóng
the more balls
thêm bóng
add shadow
more balls
add shading
add the gloss
bóng nhiều
ball much
the balloon several
the ball a lot

Examples of using More balls in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Combine three or more balls of the same color to create a new ball of the next color and earn points.
Kết hợp ba hoặc nhiều quả bóng cùng màu để tạo ra một quả bóng mới của màu tiếp theo và kiếm điểm.
Get 3 or more balls of the same color in a row
Nhận được 3 hoặc nhiều quả bóng cùng màu liên tiếp
Rotate balls to to score by connecting 3 or more balls before the time runs out!
Xoay quả bóng để ghi bàn bằng cách kết nối 3 hoặc nhiều quả bóng trước khi hết thời gian! nhấp chuột trái để xoay quả bóng!.
I'm smarter. I have got more balls, and him, he had it so easy.
Tao có nhiều bóng hơn nó. Còn nó có được chúng quá dễ dàng.
Align sets of 3 or more balls with the same color to make them disappear. Bear& Cat.
Sắp xếp bộ 3 hoặc nhiều hơn những quả bóng cùng màu để làm cho chúng biến mất. Gấu và Mèo.
The more balls you take out at the same time, the higher you will score.
Các quả bóng nhiều hơn bạn đưa ra cùng một lúc, cao hơn số điểm.
Palm spinning is the manipulation of two or more balls in the open hand so that at least one is in motion.
Palm Spinning: có nghĩa là điều khiển hai hoặc nhiều quả bóng trong bàn tay mở để có ít nhất một quả bóng đang chuyển động.
It's not an exaggeration to say that no company in the world makes more balls at a higher quality than Titleist.
Không phải quá khi nói rằng không có công ty nào trên thế giới tạo ra nhiều quả bóng golf với chất lượng cao hơn Titleist.
Clear as many balls from the playing field as possible by creating groups of four or more balls of the same color.
Xóa càng nhiều banh từ trong sân chơi càng tốt để tạo ra những nhóm gồm 4 hoặc nhiều hơn những banh cùng màu.
offer themselves one or more balls of hair.
cung cấp cho mình một hoặc nhiều quả bóng tóc.
press one or more balls into the root zone once a year.
bấm một hoặc nhiều quả bóng vào vùng rễ mỗi năm một lần.
Gaps can be formed through which the player can shoot more balls or collect fruit.
Khoảng trống có thể được hình thành thông qua đó người chơi có thể bắn nhiều quả bóng hoặc thu thập trái cây.
Make sure to collect the blue balls to have more balls to play with.
Hãy khéo léo để thu thập các quả bóng màu xanh để có nhiều quả bóng để chơi nhé.
press one or more balls into the root zone once a year.
bấm một hoặc nhiều quả bóng vào vùng rễ mỗi năm một lần.
Washington should seek to expand the billiard table by putting more balls into play.
Washington nên tìm cách mở rộng bàn bi- a bằng cách đặt nhiều bóng hơn để chơi.
Washington should seek to expand the billiard table by putting more balls into play.
Washington nên tìm kiếm sự mở rộng bàn bi- a bằng việc đưa thêm nhiều quả bóng vào trong trò chơi.
Hearing that, Sensei's face turned red and he started throwing more balls!
Nghe thấy vậy, khuông mặt của Sensei trở nên đỏ ửng và ông ta bắt đầu ném thêm nhiều trái bóng nữa!
Click on the groups of three or more balls of the same color to remove them from the field before the bar on the left side of the screen will disappear.
Click vào các nhóm ba hoặc nhiều hơn quả bóng cùng màu để loại bỏ chúng từ lĩnh vực này trước khi thanh ở phía bên trái của màn hình sẽ biến mất.
The more balls you're now trying to keep in the air-pursuing a career, raising a family, running a household-the
Càng nhiều quả bóng mà bạn đang cố gắng giữ vững- theo đuổi sự nghiệp,
Arrange five or more balls of the same color into one line✓ The line can be horizontal, vertical or diagonal✓ Touch and hold the ball and move to the cell that you wantKeywords:
Sắp xếp năm hoặc nhiều hơn quả bóng cùng màu vào một dòng ✓ Các dòng có thể được nằm ngang,
Results: 65, Time: 0.0429

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese