MORE CLICKS in Vietnamese translation

[mɔːr kliks]
[mɔːr kliks]
nhiều nhấp chuột hơn
more clicks
more clickthroughs
nhiều nhấp chuột
more clicks
nhiều click hơn
more clicks
more click-throughs
càng nhiều click
the more clicks
bấm hơn

Examples of using More clicks in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You need to learn how to write better titles for your blog posts that capture user attention and get more clicks.
Bạn cần học cách viết tiêu đề tốt hơn cho các bài đăng trên blog của mình để thu hút sự chú ý của người dùng và nhận được nhiều nhấp chuột hơn.
The different formatting expands the possibility of more clicks from visitors who may not be aware of what they are clicking on.
Các định dạng khác nhau mở rộng khả năng của nhiều nhấp chuột từ khách truy cập có thể không nhận thức được những gì họ click vào.
that compelling title and description tags get more clicks in the SERPS.
description hấp dẫn sẽ nhận được nhiều click hơn trong SERPs.
The YouTube result stands out in the video results, which are likely to get 30% more clicks than the results around it.
Kết quả YouTube nổi bật trong kết quả video, có khả năng nhận được nhiều nhấp chuột hơn 30% so với kết quả xung quanh nó.
Google has found best practices that generate more clicks.
hành tốt nhất mà tạo ra bấm hơn.
This is an important step as it could give you more clicks and another strong link to your search engine rankings.
Điều này là tốt vì có thể cung cấp cho bạn nhiều nhấp chuột và một liên kết mạnh mẽ bảng xếp hạng công cụ tìm kiếm của bạn.
then you would likely get more clicks.
bạn có thể nhận được nhiều click hơn.
you are able to(over time) create more effective ads, which means more clicks and more conversions.
có nghĩa là nhiều nhấp chuột hơnnhiều chuyển đổi hơn..
Recent research from Verisign and comScore revealed that having a keyword-rich domain name can help with getting more clicks.
Nghiên cứu gần đây từ Verisign và comScore cho thấy rằng có một tên miền từ khóa phong phú có thể giúp nhận được nhiều nhấp chuột.
prompting more clicks on your website and app.
kéo được nhiều click hơn trên website và app của bạn.
as these are some key spots for getting more clicks on advertisements.
vì đây là một số điểm chính để nhận được nhiều nhấp chuột hơn vào quảng cáo.
then you are likely to get more clicks.
bạn có thể nhận được nhiều click hơn.
8 knows tabs and therefore you do not open another window when you more clicks on the icon.
do đó bạn không mở một cửa sổ khác khi bạn nhiều nhấp chuột vào biểu tượng.
in your meta tags, you will likely get more clicks.
bạn có thể nhận được nhiều click hơn.
This increases ad visibility and helps you get more clicks.
Điều này sẽ gia tăng khả năng nhìn thấy quảng cáo và giúp bạn có được nhiều click hơn.
In fact, the real estate there means that you often get more clicks than organic position one, which is pretty great.
Trong thực tế, bất động sản có nghĩa là bạn thường nhận được nhấp chuột nhiều hơn so với vị trí hữu một, mà là khá lớn.
CreatMark's unique and creative advertising approaches attract more attention from its users and more clicks on the ads on your website.
Cách thức quảng cáo độc đáo và sáng tạo của CreatMark khiến người sử dụng website chú ý hơnclick nhiều hơn vào quảng cáo trên website của bạn.
A study by MarketingSherpa showed short URLs received 2.5 times more clicks than long URLs on average.
Sherpa Marketing phát hiện ra rằng URL ngắn thu hút click nhiều hơn 2,5 lần so với URL dài.
CreatMark's unique and creative advertising approaches attract more attention from its users and more clicks on the ads on your website….
Cách thức quảng cáo độc đáo và sáng tạo của CreatMark khiến người sử dụng website chú ý hơnclick nhiều hơn vào quảng cáo trên website….
The goal is to get more clicks, so you want to place your ads in a more prominent spot.
Mục đích là để có được nhiều kích chuột, do đó bạn muốn đặt quảng cáo của bạn ở một vị trí nổi bật hơn.
Results: 131, Time: 0.0435

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese