MORE CONNECTED in Vietnamese translation

[mɔːr kə'nektid]
[mɔːr kə'nektid]
kết nối hơn
more connected
more connections
linking more than
kết nối nhiều
connect multiple
connect many
interconnecting multiple
link multiple
hook up many
càng kết nối
more connected
thêm kết nối
more connected
more connection
add connection

Examples of using More connected in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
than 150 years ago, they have been working to create a stronger, more connected and supported community.
chúng tôi đã cố gắng tạo ra cộng đồng mạnh hơn, kết nối và hỗ trợ hơn..
than 150 years ago, we have been working to create a stronger, more connected and supported community.
chúng tôi đã cố gắng tạo ra cộng đồng mạnh hơn, kết nối và hỗ trợ hơn..
If they are managers, they will make every effort to get people smarter, more connected and more popular than them in their teams.
Nếu họ là nhà quản lý, họ sẽ luôn nỗ lực để khiến thành viên trong nhóm trở nên thông minh hơn, kết nối hơn và được yêu quý hơn chính họ.
But the risks are also clear: the more connected equipment there is, the more targets hackers have to aim at.
Nhưng kèm theo đó là những nguy cơ rõ ràng: số lượng trang thiết bị được kết nối càng nhiều, các hacker càng có nhiều mục tiêu để nhắm đến.
The more connected we are, and 5G will make us the most connected by far, the more vulnerable
Chúng ta càng kết nối nhiều, và 5G sẽ cho phép chúng ta kết nối nhiều nhất tính đến nay,
The people who asked deeper questions felt more connected- and one couple fell in love.
Khi hỏi những câu hỏi sâu sắc hơn, họ sẽ cảm thấy kết nối với nhau hơn- và thậm chí có những cặp đã yêu nhau.
One can feel more connected to others or can become more and more isolated.
Có thể trở nên đoàn kết hơn hay cũng có thể trở nên ích kỷ hơn..
You will start to feel more connected to yourself, to life, to nature, to others.
Bạn cũng sẽ cảm thấy gắn kết hơn với tự nhiên, với chính mình và những người khác.
The world is more connected today than it has ever been before,
Thế giới ngày nay được kết nối với nhau nhiều hơn bao giờ hết,
The more connected we are, and 5G will make us the most connected by far, the more vulnerable we become,” Spalding added.
Chúng ta càng kết nối nhiều, và 5G sẽ cho phép chúng ta kết nối nhiều nhất tính đến nay, chúng càng sẽ càng dễ bị tổn hại hơn”, Tướng Spalding nói thêm.
In a society that's more connected now than ever,
Trong một xã hội được kết nối nhiều hơn bây giờ hơn bao giờ hết,
Facebook's mission is to make the world more connected, Zuckerberg says.
Nhiệm vụ của Facebook là tạo ra nhiều kết nối hơn cho thế giới, Zuckerberg đã nói như vậy.
Given that China has the largest population in the world and increasingly more connected users, this multilateral expansion is logical and opportune.
Cho rằng Trung Quốc có dân số đông nhất thế giới và người dùng ngày càng kết nối nhiều hơn, việc mở rộng đa phương này là hợp lý và cơ hội.
Decorating early may help them feel more connected with that individual,' she says.
Trang trí sớm có thể giúp họ cảm thấy nhiều hơn kết nối với cá nhân đó," cô nói.
people feel that they are more connected with friends and family members
mọi người cảm thấy rằng họ là kết nối nhiều hơn với bạn bè
Gradually, though, you will begin feeling more connected and become more fully who you truly are- a child of God.
Dần dần, bạn sẽ bắt đầu cảm thấy được nối kết nhiều hơn và trở nên tròn đầy về chính bạn, một người thực sự là- con Thiên Chúa.
The biggest difference is that we are more connected and intimate through the planning process of what we do in bed.
Sự khác biệt lớn nhất là chúng tôi đã kết nối với nhau hơn và thân mật hơn khi cùng nhau lập kế hoạch lên giường.
Today's consumers are more informed, more connected, and have more options than any previous generation.
Người tiêu dùng ngày nay được biết đến nhiều hơn, kết nối nhiều hơn và có nhiều lựa chọn hơn bất kỳ thế hệ trước nào.
The world is more connected, yet societies are becoming more fragmented".
Thế giới giờ đây đã liên kết với nhau nhiều hơn, nhưng xã hội đang ngày càng bị phân rã.
We are investing heavily in all aspects of the 5G universe to create a more connected future- from mobile devices to network technology.
Chúng tôi đang đầu tư rất nhiều vào mọi khía cạnh của 5G để tạo ra một tương lai kết nối nhiều hơn, từ thiết bị di động đến công nghệ mạng.
Results: 299, Time: 0.0381

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese