MORI in Vietnamese translation

mori
mouri
mōri

Examples of using Mori in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
After successfully winning the tournament, Recca and his teammates discover that Mori was on his way to acquire the Tendo Jigoku, a madogu said to grant its user eternal life,
Sau khi chiến thắng thành công giải đấu, Recca và đồng đội của mình khám phá ra rằng Mori đang trên đường để có được các Tendo Jigoku( 天堂 Thiên đàng và Địa ngục?),
After successfully winning the tournament, Recca and his teammates discover that Mori was on his way to acquire the Tendō Jigoku(天堂地獄, Heaven and Hell?), a madōgu said
Sau khi chiến thắng thành công giải đấu, Recca và đồng đội của mình khám phá ra rằng Mori đang trên đường để có được các Tendo Jigoku( 天堂 Thiên đàng
The original Hotarubi no Mori e shōjo manga and subsequent film tell
Các Hotarubi không manga shojo điện tử Mori ban đầu
where Mori has installed the first part of her monumental earth work, Primal Rhythm, consisting of a sun pillar
nơi Mori đã cài đặt phần đầu tiên của công việc monumental trái đất của mình,
The Mori Art Museum strives to be a place for enjoyment, stimulation and discussion- a place where what is important in our culture
Bảo tàng Nghệ thuật Mori luôn cố gắng để trở thành nơi để thưởng thức,
At their meeting in Beijing, Japanese Senior Deputy Minister for Foreign Affairs Takeo Mori and Chinese Foreign Minister Wang Yi confirmed Xi's visit to Japan would be"the most important schedule" this year for the two countries.
Theo một quan chức Chính phủ Nhật Bản, tại cuộc gặp ở Bắc Kinh, Thứ trưởng Ngoại giao Nhật Bản Takeo Mori và Ngoại trưởng Trung Quốc Vương Nghị khẳng định chuyến thăm Nhật Bản của ông Tập Cận Bình sẽ là“ kế hoạch quan trọng nhất” trong năm nay đối với cả hai nước.
The current director is Mori Hakaru assisted by honorary director is Chiba Tsugutaka, and the manager is Kobayashi Kiyohiro.[13]
Giám đốc hiện tại là Hakaru Mori được hỗ trợ bởi giám đốc danh dự Tsugutaka Chiba,
boy named Kirihito Mori came to him and asked him to send an apology to his parents because they had fought just before his death.
cậu bé tên là Mori Kirihito đến với ông và yêu cầu ông gửi“ Tôi xin lỗi” tin nhắn với cha mẹ của mình vì họ đã chiến đấu ngay trước khi ông qua đời.
work was temporarily interrupted by the Asian Financial Crisis in the late 1990s, and was later paused to accommodate design changes by the Mori Building Company.
vào cuối năm 1990, và sau đó đã được tạm dừng để chứa những thay đổi thiết kế của Công ty Xây dựng Mori.
Akira Mori.
Akira Mori.
Art and nature, art against nature, art through nature or natural art… there is nothing more"natural" than to close the loop with the Chokoku No Mori open-air museum, which makes a convincing show of demonstrating that art can be in nature, as nature can be in art.
Nghệ thuật và thiên nhiên, nghệ thuật chống lại thiên nhiên, nghệ thuật thông qua thiên nhiên hoặc nghệ thuật tự nhiên… không có gì" tự nhiên" hơn là đóng vòng lặp với bảo tàng ngoài trời Chokoku No Mori, một chương trình thuyết phục cho thấy nghệ thuật có thể được trong tự nhiên, như bản chất có thể là trong nghệ thuật.
In May 2016, the Vegan Society commissioned Ipsos Mori to poll 10,000 people on their dietary habits and found that Britain's
Vào tháng 5/ 2016, Hiệp hội Thuần chay đã ủy quyền cho Ipsos Mori thăm dò 10.000 người về thói quen ăn uống của họ
Australia on October 17, 2003, and Europe on September 24, 2004.[13] An extended version titled"Dōbutsu no Mori e+" was released on June 27, 2003 in Japan.[14]
Một phiên bản mở rộng có tựa đề là" Dōbutsu no Mori e" đã được phát hành vào ngày 27 tháng sáu năm 2003.[
DMG MORI process chain- a key component of software strategy.
Chu trình quá trình DMG Mori- một thành phần chính của chiến lược phần mềm.
MORI Building DIGITAL ART MUSEUM:
MORI Building DIGITAL ART MUSEUM:
Fieldwork was carried out by Ipsos MORI.
Bảng xếp hạng được thực hiện bởi Ipsos Morl.
DMG MORI promises unlimited degrees of freedom in construction and at the same time maximum precision and surface qualities from this combination.
DMG Mori đã hứa hẹn những gì họ đồng xu là“ không giới hạn độ tự do” trong xây dựng và đồng thời độ chính xác và chất lượng bề mặt từ sự kết hợp này.
An online survey by research group Ipsos MORI found that only 19% of Spanish adults support bullfighting,
Theo điều tra của hãng Ipsos Mori hồi tháng một, chỉ có 19% người
Technology integration made by DMG MORI: Laser deposition welding
Tích hợp công nghệ của DMG Mori: Máy hàn tráng bằng laser
The background of this collaboration is the premium partnership between DMG MORI and the Porsche Motorsport team.
Bối cảnh của sự hợp tác này là sự cộng tác cao cấp giữa DMG Mori và đội đua xe Porsche.
Results: 689, Time: 0.0543

Top dictionary queries

English - Vietnamese