MOST STARTUPS in Vietnamese translation

hầu hết các công ty khởi nghiệp
most startups
hầu hết các startup
most startups
hầu hết các phần khởi động
most startups
hầu hết các công ty startup
đa phần các công ty khởi nghiệp
đa số các startup

Examples of using Most startups in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That makes sense since most startups start generating profits around the 4-year mark;
Điều đó có ý nghĩa vì hầu hết các startup mới bắt đầu tạo ra lợi nhuận quanh mốc 4 năm;
Most startups have myopia- they're focused only on their own product/technology and the immediate road ahead.
Nhiều doanh nghiệp có cái nhìn thiển cận- họ chỉ tập trung vào sản phẩm và công nghệ của riêng họ và con đường phía trước.
Did you know most startups take three to five years before they start turning in a profit?
Bạn có biết hầu hết các công ty mới khởi nghiệp mất ba đến năm năm trước khi họ bắt đầu có lợi nhuận không?
Most startups have chosen to sell themselves to foreign conglomerates
Đa phần các startup chọn bán lại cho nước ngoài
Most startups fail, and yet this industry doesn't talk about failure nearly enough.
Hầu hết Khởi nghiệp đều thất bại, nhưng ngành công nghiệp này không nói đủ nhiều về thất bại.
Most startups fail before they make something people want, and the most common
Đa phần công ty khởi nghiệp thất bại trước khi tạo ra được thứ
Most startups don't have the luxury of gathering this type of data before deciding how to allocate design resources.
Hầu hết startup đều không có khả năng thu thập lượng thông tin lớn này trước khi phân bổ nguồn lực cho thiết kế.
Because according to this leader, most startups have difficulty in business license procedures and an address to register a business.
Bởi theo vị lãnh đạo này, hầu hết các khởi nghiệp đều gặp khó khăn trong các thủ tục làm giấy phép kinh doanh và một địa chỉ để đăng ký thành lập doanh nghiệp..
Most startups fail because they don't make something people want,
Hầu hết khởi nghiệp thất bại vì họ không làm điều gì người ta muốn
Most startups at the early stages are raising money for a varying degrees of mixture of(1) and(2).
Đa phần startup trong những giai đoạn ban đầu đều gọi vốn vì những lý do( 1) và( 2).
Not only do most startups fail, but even the"successful" ones don't create the financial windfall of Facebook or Google's magnitude.
Hầu hết các startup đều thất bại, nhưng ngay cả từ“ thành công” cũng không tạo nên vận may về tài chính như Facebook hay Google.
Here's why Smith believes most startups should bootstrap for as long as they can before accepting VC funds.
Và đây là những lý do khiến Smith tin rằng các startup nên tự mình bươn chải càng lâu càng tốt trước khi tiếp nhận dòng vốn rót từ các quỹ đầu tư mạo hiểm.
Most startups are growing so quickly,
Startups MOST ĐƯỢC TRỒNG SO NHANH CHÓNG,
The team is not flexible enough; Most startups have specific goals in mind they want to achieve.
Nhân viên không đủ linh hoạt; Hầu hết các startup đềucác mục tiêu cụ thể mà họ muốn đạt được.
Here's the first mistake most startups make: saying yes to everything.
Sai lầm hầu hết các công ty mới khởi nghiệp mắc phải là: Nói có với tất cả mọi thứ.
Because of these advantages, coworking spaces will continue to be the location of choice for most startups.
Vì những lợi thế này, không gian coworking sẽ tiếp tục là sự lựa chọn cho hầu hết các startups.
Traction, Team, Tech, Vision- in general, most startups will fall into one of these categories.
Độ bám thị trường, Đội ngũ, Công nghệ, Tầm nhìn- nhìn chung, các startup thường có sức hút ở một trong những yếu tố này.
New research has revealed where in Europe has the most startups across numerous sectors, including construction.
Nghiên cứu mới đây đã tiết lộ nơi ở châu Âu có nhiều start up nhất trong nhiều lĩnh vực, bao gồm cả xây dựng.
light on real tactics and not truly relevant to most startups.
không thực sự phù hợp với hầu hết các công ty mới khởi nghiệp.
government loans and grants have limited use for most startups, but may still be worth investigating.
tài trợ của chính phủ ít hữu dụng đối với hầu hết các doanh nghiệp mới, nhưng vẫn đáng để xem xét.
Results: 71, Time: 0.0464

Most startups in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese