MOST WORKERS in Vietnamese translation

[məʊst 'w3ːkəz]
[məʊst 'w3ːkəz]
hầu hết công nhân
most workers
most employees
hầu hết người lao động
most workers
phần lớn người lao động
hầu hết nhân viên
most employees
most of the staff
most workers
nhất hầu hết số lao động
nhiều lao động nhất

Examples of using Most workers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Most workers employed during construction came from Austria and Italy, and total cost was estimated at 1,270,00 reichsmarks.
Hầu hết công nhân làm việc trong quá trình xây dựng đến từ các nước như Áo và Ý, và tổng chi phí ước tính để xây dựng chúng là 1.270,00 reichsmark.
untreated sleep and undiagnosed sleep disorders are main reasons why most workers are always sleepy in the office.
không được điều trị chính là lý do tại sao hầu hết người lao động luôn buồn ngủ trong văn phòng.
mills where most workers operate large machines.
nhà máy nơi mà hầu hết công nhân vận hành máy lớn.
During his 2017 presidential campaign, Macron pledged not to touch the current earliest legal retirement age of 62 for most workers.
Trong chiến dịch tranh cử Tổng thống Pháp năm 2017, ông Macron đã cam kết không“ động chạm” đến tuổi nghỉ hưu( 62 tuổi) đối với hầu hết người lao động.
And Australia's pervasive urban sprawl means most workers commute by car.
Và đô thị tràn lan khắp nước Úc có nghĩa là hầu hết công nhân đi làm bằng ô tô.
Most workers quit jobs when they have a new position or are confident they
Phần lớn những người nghỉ việc khi họ có được công việc khác luôn
The report from the US Labor Department on Thursday showed employers hired the most workers in 10 months in December
Bộ Lao động báo cáo rằng các chủ lao động Mỹ đã thuê nhiều công nhân nhất trong 10 tháng vào tháng 12
Most workers in the public sector are women, and many of them are professional types.
Phần lớn lao động trong khu vực công là phụ nữ và nhiều người trong số họ thuộc hạng chuyên gia.
Most workers are in their 30s
Nhiều công nhân hiện ở độ tuổi 30- 40
But for most workers, especially those that work from home, you also need a Don't Do List.
Với người lớn, nhất là những người thân trong gia đình, bạn không cần phải dùng đến thiệp mời.
Walmart claimed that most workers who wanted transfers to other stores were given that opportunity.
Wal- Mart tuyên bố rằng hầu hết các công nhân muốn chuyển đến các cửa hàng khác đều có cơ hội đó.
For example, most workers at these income levels may deduct all or part of their contributions to a traditional IRA.
Chẳng hạn, phần lớn các công nhâncác mức thu nhập kể trên có thể trừ tất cả hay một phần các khoản tiền bỏ vào quỹ hưu Traditional IRA.
If there were free migration, most workers in rich countries could be, and would be, replaced by workers from poor countries.”.
Nếu có chế độ tự do nhập cư, hầu hết các công nhâncác nước giàu có thể, và sẽ, bị thay thế bởi các công nhân từ các nước nghèo.
Most workers died from transportation accidents, while others were the result of falls,
Hầu hết các công nhân đã chết vì tai nạn giao thông,
Most workers are legally entitled to 5.6 weeks paid holiday per year(this is known as statutory entitlement).
Hầu hết các nhân viên có quyền hợp pháp được nghỉ trả lương hằng năm là 5.6 tuần theo luật định( statutory leave entitlement hoặc annual leave).
The IRS initially furloughed most workers when the most recent shutdown began on Dec. 21.
IRS ban đầu làm náo loạn hầu hết các công nhân khi việc tắt máy gần đây nhất bắt đầu vào ngày 21/ 12.
The technical level in our country is quite weak and limited as most workers are not trained properly, but often self-trained.
Trình độ kỹ thuật ở nước ta còn khá yếu kém và hạn chế khi đa phần người lao động đều không được đào tạo bài bản, mà thường là tự học nghề.
They content themselves by noting that wages for most workers rise as they do, in the short term.
Chính họ sẵn sàng làm bằng cách ghi nhận rằng tiền lương cho phần lớn công nhân đã tăng lên khi họ làm việc, trong ngắn hạn.
Saving $1 million for retirement is a realistic goal for most workers, but it will take a considerable amount of effort to get there.
Tiết kiệm$ 1 triệu là một mục tiêu thực tế với hầu hết mọi người lao động, nhưng sẽ tốn rất nhiều công sức để đạt được điều đó.
Most workers in retail get paid a premium rate on Sundays. The premium rate is 1.5
Hầu hết các lao động trong ngành bán lé được trả công ở mức cao cho ngày Chủ nhật,
Results: 101, Time: 0.0439

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese