MPH in Vietnamese translation

[ˌemˌpiː'eitʃ]
[ˌemˌpiː'eitʃ]
mph
top
dặm
mile
mi
mileage
kilometer
h
q
per hour
H+
H.
giờ
now
hour
time
o'clock
ever
are

Examples of using Mph in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The police report estimates that Ms. Williams was traveling at 5 mph when Mrs. Barson crashed into her.
Báo cáo của cơ quan điều tra cho thấy cô Williams đi với vận tốc khoảng 8km/ h tại điểm giao cắt khi xe của bà Barson đâm vào xe cô.
with the rock traveling only at night and rarely faster than 5 mph.
tốc độ hiếm khi vượt quá 8km/ h.
When you snap your finger, your finger moves at about 20 mph.
Khi bạn bật ngón tay tanh tách, ngón tay của bạn chuyển động ở khoảng 30km/ h.
But nerve impulses- they're really quick. They can clock in at 250 mph.
Nhưng các xung dây thần kinh rất nhanh, chúng có thể rung ở khoảng 400km/ h.
in either miles per hour(mph) or kilometers per hour(kph).
trong cả hai dặm một giờ( MPH) hoặc km mỗi giờ( KPH).
Tells the speed the car is travelling in either Miles per Hour(mph) or Kilometres per Hour(KPH) or both.
Nó cho bạn biết chiếc xe của bạn đang đi du lịch nhanh như thế nào, trong cả hai dặm một giờ( MPH) hoặc km mỗi giờ( KPH).
Category 3 storms have sustained winds of 111 mph to 129 mph,
Các cơn bão loại 3 có sức gió duy trì từ 111 mph đến 129 dặm một giờ,
Top speed is probably limited to 155 mph, just like every Rolls-Royce out there.
Tốc độ tối đa có thể giới hạn 155 mph, giống như mọi chiếc Rolls- Royce ngoài kia.
Due to a relatively high average takeoff speed of 250 mph(400 km/h),
Vì tốc độ trung bình cất cánh khá cao tới 250 dặm trên giờ( 400 km/ h),
A rocket travelling at 1,000 mph(1,600 km/h) is another matter and is not so readily avoided.
Một tên lửa bay ở tốc độ 1.600 km/ h là một vấn đề khác và không dễ dàng né được.
The six speed gearbox enables the vehicle to reach 60 mph from 0 in 6.3 seconds, very astounding numbers from a truck like the Tundra.
Các hộp số sáu tốc độ cho phép chiếc xe đạt đến 60 mph từ 0 trong 6,3 giây, con số rất đáng kinh ngạc từ một chiếc xe tải như Tundra.
Vehicle speed must be above approximately 28 mph to initiate DRCC,
Tốc độ Auto nên được trên khoảng 28 dặm cho mỗi giờ để bắt đầu DRCC,
The charged particles are expected to hit Earth at 4,000,000 mph(6,400,000 km/h),
Kiến sẽ tấn công trái đất với tốc độ 6.400.000 km/ h
When it comes to speed, most models range from 3 mph to 10 mph..
Khi nói đến tốc độ, hầu hết các mô hình bắt đầu từ tốc độ chậm của 3 mph lên đến 10 mph..
(It's traveling through space at about 2 million mph, or 3.2 million km/h.).
( Nó đang chuyển động trong không gian ở tốc độ khoảng 2 triệu dặm trên giờ, hay 3,2 triệu km/ h).
the acceleration of gravity is 32 feet per second per second(21 mph per second).
gia tốc hấp dẫn là 32 feet trên giây trên giây( 21 dặm trên giờ trên giây).
accelerating each nanocraft to more than 215 million km/h(134 million mph).
gia tốc mỗi phi thuyền lên tới 215 triệu km/ h( 134 triệu dặm trên giờ).
to reach 270 mph, but the supercar is electronically capped at 235 mph.
siêu xe được giới hạn điện tử đến 235 mph.
As the plane approached the airport, it flew into the ground at an air speed of 385 mph(620 km/h).
Khi máy bay bay hạ cánh xuống sân bay, nó đã tiếp đất với tốc độ lên tới 385 dặm/ h( 620 km/ h).
The clouds can move as fast as 40 mph with almost no wind.
Những đám mây này có thể di chuyển khá nhanh với vận tốc khoảng 40 mp trong điều kiện không có gió.
Results: 1290, Time: 0.0538

Top dictionary queries

English - Vietnamese