MUN in Vietnamese translation

mun
ebony
văn
van
text
office
literature
literary
author
culture
cultural
wen
pattern
eric
erik

Examples of using Mun in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What did I just see?-Mun.
Tớ vừa thấy gì vậy?- So Mun.
Are you okay? Mun.
Không sao chứ? So Mun.
Don't come over here, Mun.
Đừng qua đây, So Mun.
You knew I came back to Saigon with Mun, so why did you only want to see him?
Em biết anh về Sài Gòn cùng Văn, sao em chỉ gặp mình nó?
Mun and Shinhwa were on concert tour starting in May 2015,
Eric và Shinhwa đã có concert tour bắt đầu vào tháng 5
In March 2014, Mun successfully concluded the 16th Anniversary Concerts with Shinhwa.
Vào tháng 3, Eric đã hoàn tất thành công các Concert kỉ niệm 16 năm cùng với Shinhwa.
With this win, Mun had won acting awards at all three major Broadcasting Networks.
Với những thành công này, Eric đã thắng giải thưởng diễn xuất tại cả ba mạng truyền hình lớn.
In early 2006, Mun was injured on the set of MBC drama Wolf, resulting in it being pulled off air after four episodes.
Đầu năm 2006, Eric đã bị thương ở phim trường bộ phim truyền hình Wolf của MBC, kết quả đã khiến bộ phim phải tạm ngừng sau 4 tập phim.
Mun was injured whilst shooting a scene,
Eric bị thương trong một cảnh bắn súng,
Travelling to Ba Mun, tourists can explore on their own, following some natural trails on the island or patrol routes serving forest management.
Đến với Đảo Ba Mùn, du khách có thể tự mình khám phá theo một số đường mòn tự nhiên trên đảo, tuyến đường tuần tra phục vụ cho công tác kiểm soát rừng.
Siu Lam, Sham Tseng, Ting Kau, Tsuen Wan… Why don't you take Tuen Mun Road?
Tại sao không đi từ Tuen Mun? Siu Lam, Sham Tseng, Ting Kau, Tsuen Wan?
he was afraid to tell Ajaan Mun for fear of what Ajaan Mun might say.
ngài sợ không dám kể với Ajaan Mun, vì sợ thầy chê.
The MacLehose Trail(100 km) traverses the New Territories from Sai Kung in the east to Tuen Mun in the west.
Cuối cùng là trải nghiêm con đường MacLehose dài 100 km đi qua các vùng lãnh thổ mới từ Tuen Mun ở phía tây đến Sai Kung ở phía đông.
Really? Then it must be about Mom, Dad, and Mun, taking a trip together?
Thật sao? Chắc là có bố, mẹ và So Mun đi cùng nhau phải không?
Peter Jensen,'Thomas Mun' Works by or about Thomas Mun in libraries(WorldCat catalog).
Peter Jensen,' Thomas Mun' Các công trình liên quan hoặc của Thomas Mun trên các thư viện của thư mục( WorldCat).
he was afraid to tell Ajaan Mun for fear of what Ajaan Mun might say.
ngài sợ không dám kể với Ajaan Mun, vì sợ thầy chê.
For instance,“Ori” in Tuen Mun, sold over 80% of its 370 units in the first batch of sales, while“The Met BLOSSOM, in Ma On Shan, managed to sell
Điển hình như Ori ở Tuen Mun đã bán được hơn 80% trong số 370 đơn vị trong đợt đầu mở bán,
Happy Valley and Tuen Mun all eventually decided against joining the new league, which led to fears that
Happy Valley và Tuen Mun quyết định không tham dự giải đấu mới,
On 1 July 2011, Mun became CEO(with Lee Min-woo as co-CEO) of Shinhwa Company,
Ngày 1 tháng 7 năm 2011, Eric trở thành CEO( cùng với Lee Min- woo- co- CEO)
World Hung Mun Investment reportedly sold 450 million HB tokens at three events,
World Hung Mun Investment đã bán 450 triệu thẻ HB tại ba sự kiện,
Results: 320, Time: 0.0525

Top dictionary queries

English - Vietnamese