MURRAY in Vietnamese translation

murry
murray
muray
murray

Examples of using Murray in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's your choice, Murray.
Đây là chọn lựa của cháu, Siry.
Do you even recall that conversation, Murray?
Em vẫn còn nhớ cuộc trò chuyện này chứ, Andy?
Especially regarding Murray.
Đặc biệt là với Murray.
Incredibly, the entire scene was improvised by comedic legend Bill Murray.
Đáng chú ý là cảnh này được chuyển thể bởi nhà hài kịch huyền thoại Bill Murra.
Like the Dickens book and the Bill Murray movie.
Như sách của Dickens và phim của Bill Murray.
I'm right here, Murray!
Tôi ở ngay đây, Marray!
It's good. Thanks, Murray.
Tên hay đấy. Cảm ơn ông, Murray.
I'm Father Murray.".
Tôi là cha Merrin.".
IBM scientist Murray Campbell makes a move for Deep Blue in Game 2.
Nhà khoa học IBM Murry Campbell thực hiệu bước đi cho Deep Blue trong Game 2.
And my friend, Gilbert Murray, asked her,“Were you not frightened when your bicycle ran away with you?”.
Ông bạn tôi là Gilbert Muray hỏi cô ta:“ Khi chiếc xe đạp đổ dốc như cuồng, cô không sợ sao?”.
The story centers on a young girl named Meg Murray, who traverses through time and space to find her missing father.
Câu chuyện kinh điển kể về cuộc hành trình cô bé 14 tuổi Meg Murry qua không gian và thời gian để tìm kiếm người cha mất tích của mình.
adult Murray cod are carnivorous
cá tuyết Murry trưởng thành ăn thịt,
Libertarian scholar Charles Murray has placed the figure at somewhere around 50%.
Nhà nghiên cứu tự do cổ điển Charles Muray đã đặt ra một con số vào khoảng 50%.
Meg Murray is a typical middle school student struggling with issues of self-worth who just wants to fit in.
Meg Murry là một cô học sinh trung học đang phải vật lộn với những vấn đề về lòng tự trọng, và chỉ muốn được hòa nhập với các bạn.
I will say this about Murray, if I ever find out who did him,
Tôi sẽ nói về chuyện Muray ngắn gọn
The saintly Presbyterian pastor Robert Murray McCheyne sometimes asked people"Do you believe that Jesus is coming today?”.
Mục sư tin kính thuộc Hội Trưởng lão Robert Murry Mc Cheyne đôi lúc hỏi nhiều người:“ Bạn có tin rằng Chúa sẽ trở lại hôm nay không?”.
Presbyterian preacher Robert Murray McCheyne used to ask people:“Do you think Jesus will return today?”.
Mục sư tin kính thuộc Hội Trưởng lão Robert Murry Mc Cheyne đôi lúc hỏi nhiều người:“ Bạn có tin rằng Chúa sẽ trở lại hôm nay không?”.
Robert Murray McCheyne.
ROBERT MURRAY McCHEYNE.
Murray predicted that Hitler's mental instability would lead to the Nazi leader's downfall.
Ông Murray đã đoán rằng tình trạng bất ổn về tâm lý của Hitler sẽ khiến trùm phát xít sẽ sụp đổ sau này.
Federer again faced Murray on the Wimbledon centre court,
Federer lại đối mặt với Murray trên sân trung tâm tại Wimbledon
Results: 3775, Time: 0.0563

Top dictionary queries

English - Vietnamese