Examples of using Murray in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sông Murray ở đâu?
Cuối cùng Murray cũng trở thành nhà vô địch Grand Slam.
Brisbane quá nóng đối với Muguruza khi Murray cũng rút lui.
Quận Murray.
xem Murray.
Thật không hiểu chuyện gì đang xảy ra với Murray.
Viết bởi Emily Murray.
Hoặc… ta bỏ qua phần Murray và anh có thể.
Alexei bị Grigori bắn chết ngay trước mặt Murray.
Cuộc đàm thoại điện thoại diễn ra khoảng 2 ngày trước khi Murray biến mất.
Không ai bì kịp Murray.
Đây là lần thứ 2 Murray đoạt giải này.
Vấn đề một phần đến từ chính Murray.
Coi nào, Murray.
Vậy, đó là một bước đi đúng hướng. Murray đi rồi.
Cậu đã từng đến thị trấn Murray chưa?
Đi nào, Murray.
Đặc biệt là với Murray.
Còn tùy Murray.
Mình đã tới chỗ Murray và Ready.