Examples of using Andy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Andy Grove, Chỉ có hoang tưởng sống sót.
Andy Grove, Chỉ có hoang tưởng sống sót.
Chỉ có Andy mới biết câu trả lời.
Andy luôn phản ứng rất nhanh.
Andy Carroll sắp trở lại.
Hi Andy, mình có chuyến đi sing tour vào đầu tháng 5 này.
Vậy Andy thì sao?
Andy thì sao?
Xin chào. Tôi là Andy tôi đến lấy đồ cho Miranda Priestly.
Andy đâu?- Đừng lo,
Chăm sóc Andy giùm tôi nhé!
Tôi là Andy.- Vâng, phải.
Ta có thể quay lại với Andy, nhưng phải hành động nhanh mới được.
Nhưng anh Andy đây sẽ giúp anh.
Tôi là Andy tôi đến lấy đồ cho Miranda Priestly.
Được ở bên Andy. Đó là.
Hay Andy thì thành ra thế nào?
Frankie, này… Andy đây Này này này.
Chúng ta có thể quay lại với Andy nhưng chúng ta đang di chuyển nhanh.
Ta có thể quay lại với Andy, nhưng phải hành động nhanh mới được.