MY INTENT in Vietnamese translation

[mai in'tent]
[mai in'tent]
ý định của tôi
my intention
my intent
i intend
mục đích của tôi
my purpose
my goal
my aim
my intention
my intent
my objective
my motive
ý muốn của tôi
my intention
my intent

Examples of using My intent in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
at least that's not my intent at the moment.
ít nhất cũng không phải ý định của tôi lúc này.
Failed shot: Shooting the poppies from a low angle didn't achieve my intent.
Ảnh không đạt: Chụp hoa anh túc từ góc thấp không đạt được ý định của tôi.
decent amount of sandwiches, she understood my intent and bowed her head lightly.
cậu ấy liền hiểu ý định của tôi và nhẹ cúi đầu.
should have typed Krissy, I implicitly believe that of course the opaque algorithms of Facebook will intuit my intent.
tôi tự hiểu tất nhiên các thuật toán kỳ ảo của Facebook sẽ không hiểu đúng ý định của tôi.
My intent is to have a literary accompaniment that explains the poster, in case you don't get it.
Mọi sự chú ý của tôi đều hướng về một bài nhạc đệm văn vẻ để giải thích tấm poster trong trường hợp bạn không hiểu nó.
Please don't feel sorry for me, that is not my intent in writing this.
Xin bạn đừng buồn, vì đó không là chủ đích của tôi khi viết câu chuyện này.
I apologize to anyone who felt uncomfortable or disrespected- that was never my intent.''.
Tôi xin lỗi những người đã cảm thấy không thoải mái hay thấy bị thiếu tôn trọng- đó chưa bao giờ là điều tôi muốn.”.
The agreement is not a condition, but an actual instrument that allows me to remember how I am going to use my intent.
Thỏa thuận không phải là một điều kiện, nhưng là một công cụ thực tế cho phép tôi nhớ tôi sẽ sử dụng ý định của mình như thế nào.
It is my intent that by the time you leave this school, you will be
Ý định của tôi là cho đến khi bạn rời khỏi trường này,
My intent is not to tell you the right job boards to watch; it is to
Mục đích của tôi không phải là để cho bạn biết bảng công việc để theo dõi,
It is my intent that by the time you leave this school, you will be
Ý định của tôi là cho đến khi bạn rời khỏi trường này,
My intent is to get the package of the script out and continue working on my memoir,
Mục đích của tôi là lấy gói kịch bản ra
As with any funeral, it was my intent to serve this family in their time of grief, but I fell well short of providing them the comfort they so desperately needed.
Như bất kỳ đám tang nào, ý định của tôi là nhằm phục vụ gia đình ấy trong lúc đau buồn, nhưng tôi đã không mang đến cho họ sự thoải mái mà họ rất cần.
It is my intent that by the time you leave this school, you will be
Ý định của tôi là cho đến khi bạn rời khỏi trường này,
I wanted… to test out sentinel‘s performance… and even if that wasn't my intent, I still used Alec's behavior as an excuse.
Là do tôi muốn… thử sức mạnh của Sentinel… và cho dù đó không phải là mục đích của tôi thì tôi cũng đã sử dụng hành động của Alec như là một cái cớ để chối tội.
in determining query meaning, SERP layout, and possible necessary courses of action to fulfill my intent.
một chuỗi các hành động có thể cần thiết để đạt được ý định của tôi.
My intent is to persuade them that we haven't gotten it all figured out
Ý đồ của tôi là thuyết phục họ rằng chúng tôi vẫn chưa khám
she says such things, just directly tell her it's my intent.”.
ngươi cứ nói thẳng cho ả biết là ý của ta.”.
And so my intent is to actually just take the next 10 years and go on a series of collaborative projects where I work with people from different disciplines-- artists,
Vậy nên ý định của tôi là thật sự sẽ dành 10 năm tới để thực hiện một xê- ri các dự án hợp tác mà trong đó tôi sẽ làm việc với những người từ các lĩnh vực khác nhau-- các nghệ sĩ, kĩ thuật viên,
My intent in keeping this journal is to record the deeper things that I'm aware throughout each day;
Ý tôi là muốn giữ thói quen này để ghi lại những sự thâm sâu
Results: 63, Time: 0.0558

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese