MY INTENTION in Vietnamese translation

[mai in'tenʃn]
[mai in'tenʃn]
ý định của tôi
my intention
my intent
i intend
mục đích của tôi
my purpose
my goal
my aim
my intention
my intent
my objective
my motive
dự định của tôi
my intention
my plan
ý muốn của tôi
my intention
my intent
mong muốn của tôi
my desire
my wish
i want
my intention
my aim
ý đồ của ta

Examples of using My intention in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I will not be frightened into abandoning my intention.
Tôi sẽ không hoảng sợ đến độ từ bỏ ý định của mình.
Instead, I'm setting my intention for the day.
Thay vào đó, tôi đang đặt ra ý định của mình trong ngày.
My left eye, the Devil Eye is activated without my intention.
Con mắt trái của tôi, Quỷ Nhãn đã kích hoạt mà không theo ý tôi.
It seems like I'm interrupting, but that's my intention anyway. Guys!
Có vẻ như tôi đang xen vào, nhưng ý tôi đúng là thế. Các chú!
Then God will look at my intention.
Và chúa quyền năng sẽ nhìn vào ý định của cháu.
That was not my intention.
Đó không phải là ý định của anh.
Honey, it is top-of-the-line. My intention was for.
Em à, nó là thượng hạng mà. À, ý định của anh là.
Honey, it is top-of-the-line. Well, my intention was for.
Em à, nó là thượng hạng mà. À, ý định của anh là.
That's not my intention.
Đó không phải là ý của tôi.
She misinterpreted my intention entire!
Cô ta hiểu sai ý tôi.
It was not my intention.
Đó không phải là ý định của em.
My intention is to sign another player, if it's possible,
Mục đích của tôi là một cầu thủ khác sẽ đến,
My intention is to stay,
Dự định của tôi là ở lại,
My intention was simple- I just wanted to tell people my personal experiences and that Dafa is good.
Mục đích của tôi rất đơn thuần- tôi chỉ muốn nói với mọi người về những trải nghiệm của bản thân và rằng Đại Pháp là tốt.
My intention was to get to Baghdad
Dự định của tôi là đến Baghdad,
My intention was to go over
Mong muốn của tôi còn hơn thế nữa,
My intention was not to disappear in the environment but instead to let the environment
Mục đích của tôi không phải là biến mất trong môi trường,
If I have the courage to fulfil my intention," thought the old man,"the suspicion will fall on the watchman first of all.".
Nếu ta có đủ can đảm để thực hiện ý đồ của ta,” lão già nghĩ“ thì mọi nghi ngờ sẽ rơi vào thằng gác trước nhất.”.
As I have said previously, my intention has always been to stay here at City,
Như tôi đã nói từ trước, mong muốn của tôi luôn luôn là gắn bó với Manchester City,
I call them that because my intention was just to rest for 15 minutes to 30 minutes.
Tôi gọi như vậy là vì dự định của tôi chỉ là nghỉ ngơi 15 phút đến 30 phút.
Results: 313, Time: 0.059

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese