NAGARA in Vietnamese translation

Examples of using Nagara in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Young assassins Azumi and Nagara continue their mission to prevent a civil war.
Nữ sát thủ Azumi cùng chiến hữu Nagara tiếp tục nhiệm vụ ngăn chặn cuộc nội chiến.
These temples are famous for their nagara style architectural designs, symbolism and oldest sculptures.
Những ngôi đền này nổi tiếng với thiết kế kiến trúc theo phong cách nagara, tượng trưng và các tác phẩm điêu khắc lâu đời nhất.
It is dedicated to Lord Shiva and has been built in Nagara style architecture.
Nó được dành riêng cho Lord Shiva và đã được xây dựng theo kiến trúc theo phong cách Nagara.
From Truk, Nagara made a number of sorties towards the Solomon Islands in September.
Từ Truk, Nagara thực hiện nhiều chuyến đi về phía quần đảo Solomon trong tháng 9.
On 29 March 1942, Nagara was part of the force sent to capture Christmas Island.
Vào ngày 29 tháng 3 năm 1942, Nagara nằm trong thành phần lực lượng được gửi đến chiếm đảo Christmas.
Enjoy meat dishes in Japanese style rooms facing the Nagara River and a Japanese garden.
Thưởng thức các món thịt trong các phòng theo phong cách Nhật Bản nhìn ra sông Nagara và một khu vườn Nhật Bản.
Along with Mount Kinka and the Nagara River, it is one of the main….
Cùng với núi Kinka và sông Nagara, nó biểu tượng chính của thành phố.
They hid temporarily in a temple so Nagara can heal his wounds sustained from their recent encounter.
Họ giấu tạm trong một ngôi đền để Nagara có thể chữa lành vết thương của ông duy trì từ cuộc gặp gỡ gần đây của họ.
In early February, Nagara participated in the evacuation of Guadalcanal, recovering 11,700 surviving Imperial Japanese Army troops.
Vào đầu tháng 2, Nagara tham gia việc triệt thoái lực lượng khỏi Guadalcanal, cứu được 11.700 binh lính Lục quân Nhật còn sống sót.
Along with Mount Kinka and the Nagara River, it is one of the main symbols of the city.
Cùng với núi Kinka và sông Nagara, nó biểu tượng chính của thành phố.
The Moonlight Nagara, and certain other extra services,
Moonlight Nagara, và một số dịch vụ bổ sung khác,
Relish the dish at Sakamotoya(1-5-21 Nagara, Otsu), just a 12-minute walk from Otsu Station.
Hãy thưởng thức món ăn tại Sakamotoya( 1- 5- 21 Nagara, Otsu), chỉ cách ga Otsu 12 phút đi bộ.
Villa Nagara is located next to Nam Khan River in Luang Prabang,
Villa Nagara nằm kế bên Sông Nam Khan ở Luang Prabang,
Rear Admiral Kubo transferred his flag to the destroyer Hatsushimo, and Nagara withdrew to Davao for repairs.
Chuẩn Đô đốc Kubo chuyển cờ hiệu của mình sang chiếc Hatsushimo, và Nagara rút lui về Davao để sửa chữa.
for the aging Tenryū, Kuma and Nagara classes.
Kuma và Nagara đã già cũ.
The Moonlight Nagara, and certain other extra services, are classified as Rapid trains with regular seating.
Moonlight Nagara cũng như một số chuyến tàu được bổ sung thêm khác là tàu chạy nhanh( Rapid train) có ghế ngồi thường.
In June 1943, Nagara transported the Yokosuka No. 2 Special Naval Landing Force for the occupation of Nauru.
Sang tháng 6 năm 1943, Nagara vận chuyển Lực lượng Đổ bộ Đặc biệt Hải quân Yokosuka Số 2 đến chiếm đóng Nauru.
of the fourteenth century, Tambralinga was recorded in Siamese history as Nagara Sri Dharmaraja Kingdom.
Tambralinga được ghi nhận trong lịch sử Xiêm như Nagara Sri Dharmaraja quốc Anh.
Among these is the very popular Moonlight Nagara service between Tokyo and Ogaki(located between Nagoya and Kyoto).
Trong số những tàu này có chuyến tàu rất phổ biến Moonlight Nagara chạy giữa Tokyo và Ogaki( nằm giữa Nogoya và Kyoto).
was also caught in a crossfire between several Japanese destroyers and perhaps Nagara.
thậm chí có thể có cả chiếc Nagara.
Results: 82, Time: 0.0233

Top dictionary queries

English - Vietnamese