NAME IT in Vietnamese translation

[neim it]
[neim it]
đặt tên cho nó
name it
gọi tên nó
name it
call it
gọi nó là
call it
refer to it as
dubbed it
named it
là có đó
there is
you do
tên cho nó là
có tên nó
whose name it
cho nó cái tên
give it a name

Examples of using Name it in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Create another group inside it and name it"Header bg".
Tạo một nhóm bên trong đặt tên nó là" Header bg".
Or we could just name it ourselves.
Hay là chỉ có gọi nó Tự thân thôi.
The strangers name it Sydney.
Những người lạ này có tên là Sydney.
You name it, I did it..
Anh kể đi, tôi làm hết.
You're going to get attached to it. because if you name it.
đặt tên sẽ làm em thấy gắn bó.
You have to name it after me!
Ông phải dùng tên tôi đặt tên cho nó!
Name it. You have to give this a name..
Anh phải đặt cho cái tên.
Name it Nobita Dinosaur!
Đây là loài khủng long Nobita Dinosaur!
You name it, we deliv… May I ask who's calling?
Bạn đặt hàng, chúng tôi chuyển… Cho hỏi ai đang ở bên đầu dây vậy?
You name it, we ship… May I ask who's calling?
Bạn đặt hàng, chúng tôi chuyển… Cho hỏi ai đang ở bên đầu dây vậy?
Can we name it Griff?
Ta đặt tên nó là Griff nhé?
You name it, we deliv--.
Bạn đặt hàng, chúng tôi chuyển.
You name it.
Tự gọi tên đi.
Name it Masking.
Cái đó gọi là masking.
Name it to yourself right now.
Hãy gọi tên chính xác bản thân mình ngay bây giờ.
Name it tradition.
Gọi là truyền thống.
You name it, it's coming.
Em gọi nó rồi, đang tới.
They name it Mari.
Họ đặt tên nó là Mari.
Group) and name it"Header".
Group) và đặt tên nó là" Header".
Create another file in the Divi-Child-Theme folder and name it functions. php.
Hãy tạo file mới trong thư mục child theme và đặt tên là functions. php.
Results: 503, Time: 0.0587

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese