NARVIK in Vietnamese translation

Examples of using Narvik in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The railway in Narvik.
Đường sắt tại Narvik.
Planning an event in Narvik?
Lập kế hoạch một sự kiện ở Narvik?
The situation near Narvik hasn't changed.
Tình hình ở khu vực Narvik vẫn không thay đổi.
First naval battle of Narvik.
Trận hải chiến đầu tiên ở Narvik.
The Allies achieved a partial success at Narvik.
Phe Đồng Minh đã đạt được thành công một phần tại Narvik.
Rica Hotel Narvik, Northern Norway's highest building.
Rica Hotel Narvik là tòa nhà cao nhất Bắc Na Uy.
They returned to support fleet operations off Narvik.
Họ quay trở lại để hỗ trợ các hoạt động hạm đội ngoài khơi Narvik.
A landing force was dispatched to recapture Narvik.
Họ pháo lực lượng đổ bộ để giành lại Narvik.
The last evacuation convoy left Narvik on 9 June.
Đoàn tàu vận tải triệt thoái cuối cùng rời Narvik vào ngày 9 tháng 6.
The ship then escorted convoys to Narvik until 7 May.
Sau đó nó hộ tống cho các đoàn tàu vận tải đến Narvik cho đến ngày 7 tháng 5.
The remains of a naval battle in Narvik, Norway in 1940.
Những gì còn lại sau một trận hải chiến ở Narvik, Na Uy vào năm 1940.
After passing the border to Norway the line steeply descends to Narvik.
Sau khi băng qua biên giới đến Na Uy, đường đổ dốc xuống Narvik.
Scenic Trains: The Iron Ore Line from Luleå to Narvik.
Tàu ngắm cảnh: tuyến Iron Ore từ Luleå đến Narvik.
British troops land at Harstad, near Narvik, Norway.
Quân Anh đổ bộ tại Harstad, gần Narvik, Na Uy.
From Lulea on the Baltic Sea to Narvik on the North Sea.
Từ Lulea ở biển Baltic đến Narvik ở biển Bắc.
Stavanger and Narvik,-.
Stavanger và Narvik.
Like the campaign in the south, the Narvik expedition faced numerous obstacles.
Giống như chiến dịch tại miền Trung, cuộc viễn chinh Narvik cũng gặp phải những trở ngại to lớn.
The plan failed because only"Jan Wellem" made it to Narvik.
Kế hoạch này đã không thành công vì chỉ có chiếc Jan Wellem là đến được Narvik.
The municipality of Ankenes was merged into Narvik on 1 January 1974.
Các đô thị của Ankenes được sáp nhập vào Narvik ngày 1 tháng 1năm 1974.
Paints a bleak picture of the situation. Bergen, Stavanger and Narvik.
Bergen, Stavanger và Narvik, vẽ nên một bức tranh ảm đạm về tình hình.
Results: 188, Time: 0.056

Top dictionary queries

English - Vietnamese