NEEDED IT MOST in Vietnamese translation

['niːdid it məʊst]
['niːdid it məʊst]
cần nó nhất
need it most
require it most

Examples of using Needed it most in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You crisscrossed this country on my behalf and lifted me up when I needed it most- even 4-month-old Aidan traveling with his mom.
Các bạn đã đi khắp đất nước này thay cho tôi và động viên tôi khi tôi cần nhất- thậm chí cô bé 4 tháng tuổi Aidan cũng di chuyển cùng mẹ mình.
You crisscrossed this country on my behalf and lifted me up when I needed it most-- even four-month old Aidan traveling with his mom.
Các bạn đã đi khắp đất nước này thay cho tôi và động viên tôi khi tôi cần nhất- thậm chí cô bé 4 tháng tuổi Aidan cũng di chuyển cùng mẹ mình.
stood by my side when I needed it most!!
sát cánh bên tôi khi tôi cần nhất.
You criss-crossed this country on my behalf, and lifted me up when I needed it most- even four-month-old Aiden, who travelled with his mom.
Các bạn đã đi khắp đất nước này thay cho tôi và động viên tôi khi tôi cần nhất- thậm chí cô bé 4 tháng tuổi Aidan cũng di chuyển cùng mẹ mình.
when we needed it most.
chúng tôi đang rất cần nó.
He gave his immeasurable talent freely and generously to those who needed it most- from our troops stationed abroad to the marginalized on our own streets.”.
Ông trao tài năng vô hạn của mình một cách quảng đại cho những ai cần nó nhất, từ quân đội của chúng ta đóng quân ở nước ngoài tới những người lang thang trên đường phố".
He gave his immeasurable talent freely and generously to those who needed it most- from our troops stationed abroad to the marginalized on our own streets.”.
Ông cống hiến tài năng vô hạn của mình một cách tự nguyện và hào phóng cho những ai cần nó nhất, từ quân đội của chúng ta đang đóng quân ở nước ngoài đến những người sống lang thang trên phố”.
He gave his immeasurable talent freely and generously to those who needed it most-- from our troops stationed abroad to the marginalized on our own streets….
Ông ấy đã hào phóng đem tài năng phi thường của bản thân tới những người cần nó nhất, từ những người lính của chúng ta ở ngoài xa cho tới những người yếu thế ở khắp mọi nẻo đường.
an 8% increase in steps- but the effect was largest for the people who were the least active to begin with, and needed it most.
hiệu quả là lớn nhất đối với những người ít hoạt động nhất để bắt đầu và cần nó nhất.
it was inspiring to see people help each other when they needed it most.
cho thấy mọi người giúp đỡ lẫn nhau khi họ cần nó nhất.
Facebook provided a platform where people could help each other when they needed it most.
đã gây cảm hứng cho thấy mọi người giúp đỡ lẫn nhau khi họ cần nó nhất.
When we had to stop production last year, Vin gathered us back together and moved us forward when we needed it most.
Khi chúng tôi phải ngừng sản xuất vào năm ngoái, Vin Diesel là người đã động viên chúng tôi tiếp tục tiến lên phía trước đúng lúc chúng tôi cần nhất và dẫn dắt chúng tôi đến ngày hôm nay.
The report also emphasises the need to advance the goals of increasing support to countries that needed it most and of improving international cooperation and law enforcement capacities
Các quốc gia cần phải làm nhiều hơn để thúc đẩy sự đồng thuận, tăng cường hỗ trợ cho các nước cần thiết nhất, cải thiện hợp tác quốc tế
sense of that word, which is that the US sent cash to the Russians when they needed it most, to secure loose nuclear materials and to employ out-of-work nuclear scientists.
tức là khi Mĩ gửi tiền cho Nga khi mà họ cần nó nhất, để đảm bảo nguyên liệu hạt nhân nguyên chất và thuê những nhà khoa học hạt nhân thất nghiệp.
Trump is reducing the flow of money just when Beijing needs it most.
Trump đang cắt giảm dòng chảy tiền tệ ngay khi Bắc Kinh cần nó nhất.
It files away from him, perhaps when he needs it most.
sẽ rời khỏi anh ta, có thể trong lúc anh ta cần nó nhất.
Be kind to others when they need it most.
Hãy nhẫn nại với họ khi họ cần tới bạn nhất.
Keeping Warm Those Who Need it Most.
Để sưởi ấm những ai cần tới nó.
Who, in eighteen centuries, has had the common humanity to pray for the one sinner who needs it most?”.
Trong suốt mười tám thế kỷ, ai là người có lòng nhân ái để cầu nguyện cho kẻ tội lỗi cần nó nhất?”.
have can also lose it, he will return at the moment he needs it most.
thậm chí còn luôn mất đi đúng vào lúc ta cần nó nhất.
Results: 51, Time: 0.0389

Needed it most in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese