NEVER DIED in Vietnamese translation

['nevər daid]
['nevər daid]
không bao giờ chết
never die
is never dead
never perish
neνer die
chưa bao giờ chết
never died
is never dead
không diệt
do not kill
did not destroy
will not destroy
no death
never died

Examples of using Never died in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Arthur never died- and according to these traditions, he will return
Vua Arthur không bao giờ chết- và cũng theo những truyền thuyết này,
Elijah- a man who never died(he was raptured), Moses- somebody who did die, and Jesus.
Ê- li ─ người chưa bao giờ chết( ông được cất lên), Môi- se ─ người đã chết và Chúa Jesus.
1951, at the age of 31, but part of her never died.
có một phần cơ thể của bà không bao giờ chết.
Osho- never born, never died; only visited the planet Earth between 11th December 1931 to 19th January 1990.”.
OSHO// không sinh// không diệt// chỉ ghé thăm Trái Đất này trong khoảng thời gian// 11 tháng 12 năm 1931- 19 tháng 1 năm 1990".
The alternate reality of Earth-11638 poses the question of what happens if Uncle Ben never died and inspired Peter to become Spider-Man.
Thực tế thay thế của Trái Đất- 11638 đặt ra câu hỏi về những gì sẽ xảy ra nếu Bác Ben không bao giờ chết và truyền cảm hứng cho Peter trở thành Người Nhện.
The epitaph reads,"OSHO// Never Born// Never Died// Only Visited this Planet Earth between// Dec 11 1931- Jan 19 1990".
Trên văn bia có dòng chữ," OSHO// không sinh// không diệt// chỉ ghé thăm Trái Đất này trong khoảng thời gian// 11 tháng 12 năm 1931- 19 tháng 1 năm 1990".
The fatherless man's virgin mother never died but‘ascended' bodily into heaven.
Người mẹ còn trinh, của người không cha, không chết bao giờ, nhưng thân thể“ bay lên cao” vào trong thiên đàng.
To sustain the illusion that her children never died, she's created an elaborate fictional structure.
Để duy trì ảo giác rằng con mình chưa chết, cô ta còn tạo ra một câu chuyện hư cấu công phu.
To sustain the illusion that her children never died, she's created an elaborate fictional structure.
Để duy trì ảo tưởng rằng con mình chưa chết, cô ta đã tưởng tượng ra 1 thế giới phức tạp.
The addict part was true, I see, but he never died, which he credits to his friends in the NA fellowship at St. James Church.
Anh thấy có nghiện ngập, nhưng chưa chết, đấy là nhờ bạn bè ở hội cai nghiện tại Nhà thờ St. James.
the family finds out Meera never died, but grew up as an orphan.
họ phát hiện ra Meera chưa chết, mà lớn lên như đứa trẻ mồ côi.
what's important is that this information actually never died out.
thông tin này thực sự không bao giờ chết đi.
Leela was one of the many people who strongly believed that Bose never died in the air crash of 1945.
Cho đến gần đây nhiều người Ấn Độ vẫn tin rằng ông Bose không hề chết trong tai nạn máy bay năm 1945.
many girls-- I'm lucky, I never died-- but many die.
tôi đã không chết… nhưng nhiều đứa con gái khác đã chết..
what's important is that this information actually never died out.
thông tin này thực sự không bao giờ chết đi.
Since the gods never died, and since they had no children to fight over their inheritance, they gathered more
Vì những gót không bao giờ chết, và vì họ không có con cái để tranh dành
exposed to radiation plants, never died and even in the most radioactive zones was restored within three years.
tiếp xúc không bao giờ chết ở nơi đầu tiên, và ngay cả ở những khu vực phóng xạ nhất trong khu vực, thảm thực vật đang phục hồi trong vòng ba năm.
For Donald Trump, that vision never died, even as he launched a presidential campaign and moved toward clinching the Republican Party nomination in 2016.
Đối với Donald Trump, tầm nhìn đó chưa bao giờ chết, ngay cả khi ông bắt đầu chiến dịch tranh cử tổng thống và trở thành ứng viên đại diện của đảng Cộng hòa năm 2016, theo Washington Post.
The following words were inscribed on his shrine:"Osho: Never born, Never died, Only visited this Planet Earth from Dec. 11, 1931- Jan. 1990.".
Bia mộ của Osho có khắc những giòng sau đây: Osho- Chưa bao giờ sinh, chưa bao giờ chết, chỉ đến thăm trái đất này giữa 11 tháng 12 năm 1931- đến 19 tháng Giêng năm 1990.
the desire for the fullness of life with all its pleasure and beauty, never died in him.
mọi vui thú và vẻ đẹp của nó, không bao giờ chết trong ông.
Results: 69, Time: 0.0363

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese