NEVER FALL in Vietnamese translation

['nevər fɔːl]
['nevər fɔːl]
không bao giờ rơi
never fall
never shed
không bao giờ sụp đổ
never fall
never collapse
never broke down
never fall
không bao giờ giảm
never decrease
can never decrease
never drop
never fall
never reduce
will never diminish
đừng bao giờ rơi
never fall
bao giờ ngã xuống
không bao giờ rụng
never fall
không bao giờ bị ngã

Examples of using Never fall in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
he soon started singing, releasing his first single,"I will Never Fall in Love Again", in 1958.
phát hành single đầu tiên,“ I will Never Fall in Love Again” vào năm 1958.
By requiring companies to pay sustainable prices(which must never fall lower than the market price), Fairtrade addresses the injustices of conventional trade.
Bằng cách yêu cầu các công ty trả lương cho nhân viên( không bao giờ giảm thấp hơn giá thị trường), Fairtrade giải quyết bất công trong thương mại.
I have always told myself that I will never fall for Multi Level Marketing or as it?
Tôi luôn luôn nói với bản thân mình rằng tôi sẽ không bao giờ sụp đổ cho đa cấp tiếp thị hoặc là nó?
I will never fall in love again, I will never fall in love again!
I will never fall in love again- Tôi sẽ không bao giờ rơi vào tình yêu một lần nữa!
he soon started singing, releasing his first single,"I'll Never Fall in Love Again", in 1958.
phát hành single đầu tiên,“ I' ll Never Fall in Love Again” vào năm 1958.
But never fall into the trap of believing you know the full mysteries of the Divine realm.
Nhưng đừng bao giờ rơi vào cạm bẫy khi tin rằng các con biết hết các mầu nhiệm của Nước Chúa.
I want to start with simple statement I have always told myself that I will never fall for Multi Level Marketing
Tôi luôn luôn nói với bản thân mình rằng tôi sẽ không bao giờ sụp đổ cho đa cấp tiếp thị
Discount sleds are very cheap but comes with a durable built and will never fall short in terms of design and style.
Giảm giá xe trượt tuyết là rất rẻ nhưng đi kèm với một bền xây dựng và sẽ không bao giờ rơi ngắn về thiết kế và phong cách.
But never fall into the trap of believing you know the full mysteries of the Divine realm.
Nhưng đừng bao giờ rơi vào cạm bẫy khi các con tin rằng các con đã hiểu biết trọn vẹn những mầu nhiệm của Thực Tại Thánh Thiêng.
The thrush, may his feathers never fall, saw him die, and we may trust his words.
Anh chim hét đây, cầu cho lông anh ấy không bao giờ rụng, đã nhìn thấy lão ta chết, và chúng ta có thể tin lời anh ấy.
Because we rallied the world, nuclear materials are being locked down on every continent so they never fall into the hands of terrorists.".
Bởi vì chúng ta đã có cam kết cùng thế giới, nguyên liệu hạt nhân đang được khóa trên mọi lục địa để chúng không bao giờ rơi vào tay bọn khủng bố.
Never fall into the trap of being asked to judge people,
Đừng bao giờ rơi vào bẫy mà đi xét đoán người khác
And if I stick to this I think I shall never fall into error.
Và nếu tôi bám chặt vào điều này, tôi nghĩ rằng tôi sẽ không bao giờ rơi vào sai lầm.
I'll never fall in love again, I'll never fall in love again!
I' ll never fall in love again- Tôi sẽ không bao giờ rơi vào tình yêu một lần nữa!
Usually, very small amounts fall, mostly from stratus clouds or fog, and never fall in the form of a shower.
Thông thường, một lượng rất nhỏ rơi xuống, chủ yếu là từ các tầng mây hoặc sương mù và không bao giờ rơi dưới dạng vòi hoa sen.
but we must never fall into the trap of giving up because things did not go well at first.
nhưng dừng bao giờ rơi vào cái bẫy của việc đầu hàng, vì mọi thứ không diễn ra tốt đẹp lúc đầu.
I told him Jimmy Bakker could never fall because he never stood to begin with.
Tôi nói với ông rằng Jimmy Bakker chưa bao giờ sa ngã vì anh ta chưa bao giờ đứng vững để mà sa ngã..
We can make a thousand mistakes, but we must never fall into the trap of giving up because things did not go well at first.
Chúng ta có thể phạm một ngàn sai lầm, nhưng chúng ta đừng bao giờ sa vào cái bẫy bỏ cuộc vì lúc đầu mọi thứ không suông sẻ.
The true disciple will never fall back on the reasons given above as alibis for lack of effort.
Người đệ tử chân chính sẽ không bao giờ thụt lùi trở lại những lý do trên đây như những bằng cớ để bào chữa cho sự thiếu cố gắng.
Never fall into the trap of thinking that your bank account will always be easy to refill.
Đừng rơi vào cái bẫy suy nghĩ rằng tài khoản của bạn sẽ luôn dễ dàng được rót tiền.
Results: 118, Time: 0.0492

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese