NEVER SURRENDER in Vietnamese translation

['nevər sə'rendər]
['nevər sə'rendər]
không bao giờ đầu hàng
never surrender
never succumb
đừng bao giờ đầu hàng
không bao giờ từ bỏ
never give up
never abandon
never quit
never relinquished
never renounced
never waive
never surrender
never forsake
never surrender

Examples of using Never surrender in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He is a Canadian singer, best known for his hit singles"Sunglasses at Night" and"Never Surrender".
Corey Hart là một nhạc sĩ người Canada, nổi tiếng với hit single" Sunglasses at Night" và" Never Surrender".
And I will never surrender to a commie dictator.- I am an American.
Và tao sẽ không bao giờ đầu hàng một thằng độc tài cộng sản.- Tao là người Mỹ.
Corey Hart Canadian singer Corey Hart best known for his hit singles‘Sunglasses at Night' and‘Never Surrender'.
Corey Hart là một nhạc sĩ người Canada, nổi tiếng với hit single" Sunglasses at Night" và" Never Surrender".
Russians never surrender,” an emotional Butina told reporters at Moscow's Sheremetyevo airport,
Người Nga không bao giờ đầu hàng", Butina nói với các phóng viên tại sân bay Sheremetyevo,
Americans never quit, we never surrender, we never hide from history; we make history.
Người Mỹ không bao giờ bỏ cuộc, chúng ta không bao giờ đầu hàng, chúng ta không chạy trốn lịch sử, chúng ta làm nên lịch sử.
Rouhani, however, reaffirmed that Iran would never surrender to bullying, and that the US excessive demands from the region will lead nowhere.
Tuy nhiên, Rouhani đã tái khẳng định rằng Iran sẽ không bao giờ đầu hàng trước hành động bắt nạt và những yêu cầu quá mức của Mỹ sẽ không dẫn đến đâu cả.
Announcing his decision on Friday, Trump said,"We will never surrender American sovereignty to anyone.".
Hôm qua( 26/ 4), khi tuyên bố quyết định của mình, TT Trump nói:“ Chúng tôi sẽ không bao giờ đầu hàng chủ quyền của Mỹ trước bất kỳ ai”.
The United States will not retreat from the world, and we will never surrender to evil.
Đó là Hoa kỳ sẽ không rút lui khỏi thế giới và chúng ta sẽ không bao giờ đầu hàng những kẻ độc ác.
Many others trapped on the sprawling red-brick campus close to the city's harbour said they would never surrender.
Một số người mắc kẹt trong khuôn viên ngôi trường phủ đầy gạch đỏ gần bến cảng thành phố cho biết họ sẽ không bao giờ đầu hàng.
Some of those trapped on the sprawling red-brick campus close to the city's harbor said they would never surrender.
Một số người mắc kẹt trong khuôn viên ngôi trường phủ đầy gạch đỏ gần bến cảng thành phố cho biết họ sẽ không bao giờ đầu hàng.
the Japanese would never surrender.
người Nhật sẽ không bao giờ đầu hàng.
The US will not retreat from the world, and we will never surrender to evil”.
Đó là Hoa kỳ sẽ không rút lui khỏi thế giới và chúng ta sẽ không bao giờ đầu hàng những kẻ độc ác.
Beijing said on Monday it would never surrender to external pressure.
Hôm thứ Hai, Bắc Kinh khẳng định họ sẽ không bao giờ đầu hàng áp lực bên ngoài.
(SOUNDBITE)(Turkish) TURKISH PRESIDENT, TAYYIP ERDOGAN, SAYING:"We will never surrender to the agenda of terror.
Tổng thống Thổ Nhĩ Kỳ Recep Tayyip Erdogan:" Chúng ta sẽ không bao giờ đầu hàng khủng bố.
We have a club ethos which is“Nunca Se Rinde”(Never Surrender) and they need that competitive edge to achieve their targets.”.
Tôn chỉ CLB là' không bao giờ từ bỏ', và chúng cần cạnh tranh để đạt được mục tiêu".
He was told:“Never surrender and never take your own life”.
Nick nói rằng:‘ Đừng bao giờ từ bỏ và hãy thực hiện cuộc sống bình thường của bạn.
sacrifice for it, we will never surrender for it, now or ever.”.
hy sinh vì nó; nhưng chúng ta sẽ không đầu hàng để đổi lấy nó, bây giờ và không bao giờ.
We will negotiate for it, sacrifice for it, we will never surrender for it, now or ever.”.
Chúng ta sẽ đàm phán cho điều này, hy sinh cho nó; nhưng chúng ta sẽ không đầu hàng cho nó, bây giờ hay bất kỳ bao giờ.
No, we are not afraid to die, Padres, and we will never surrender you.
Không, chúng tôi không sợ, các Cha à và chúng tôi sẽ không giao nộp các anh đâu.
But China will never surrender to blackmail and will definitely rise to defend itself when it involves national interests
Nhưng Trung Quốc sẽ không bao giờ đầu hàng trước hành động tống tiền và chắc chắn sẽ đứng
Results: 96, Time: 0.0346

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese