không ai khác
no one else
none other không ai
no one
nobody
none
not
without anyone chẳng ai
no one
nobody
none
not
not one chưa ai
no one
nobody
not one
anyone had
anyone ever
yet who
while no one yet chẳng ai khác
no one else
no other chẳng có ai khác
there is no other
there is no one else
no one else had không có người khác
without the other
no one else đấng nào khác
no one else không còn ai khác nữa
no one else no one else
And you're sure no one else was involved? Và anh chắc là không còn ai khác nữa liên can? Frankly no one else comes close. Lời dịch bài hát No One Else Comes Close. The Bible says,"There is no salvation in no one else . Kinh Thánh nói:“ Chẳng có sự cứu- rỗi trong đấng nào khác ”. Mary knows me in a way that no one else ever will. Mary hiểu tôi theo cách mà sẽ chẳng ai khác hiểu được. She visited me at the hospital when no one else did. Cô ấy đến bệnh viện thăm tôi trong khi chẳng ai làm vậy. And no one else could find him…. Cũng không có người khác tìm được hắn…. No one else drew that conclusion either.Cũng chẳng có ai khác đưa ra kết luận đó. There is salvation in no one else ! Chẳng có sự cứu rỗi trong đấng nào khác ! If you don't respect yourself, no one else will respect you. Nếu anh không tôn trọng bản thân, sẽ chẳng ai khác tôn trọng anh cả. I guess he had no one else to turn to. Em nghĩ ngoài anh ấy ra, sẽ không còn ai khác nữa . In God's world, which no one else has. Một thiên đường không có người khác . The Bible says,"There is no salvation in no one else . Thánh Kinh chép:“ Chẳng có sự cứu rỗi trong đấng nào khác ”. Tonight it's just you and me, and no one else .". Đêm qua ở đây chỉ có ta và ngươi, không có người khác .”. And there is salvation in no one else . Chẳng có sự cứu rỗi trong Đấng nào khác . This man comforted me in ways no one else could. Ngài AN ỦI tôi theo CÁCH mà KHÔNG ai khác có thể làm. They comfort us in ways that no one else can. Ngài AN ỦI tôi theo CÁCH mà KHÔNG ai khác có thể làm. He comforted me in ways no one else could. Ngài AN ỦI tôi theo CÁCH mà KHÔNG ai khác có thể làm. He comforts me in a way that no one else can. Ngài AN ỦI tôi theo CÁCH mà KHÔNG ai khác có thể làm. No one else , not even a saint, can fill this role.Không một ai , thậm chí là thánh thần, có thể can dự vào cuộc đấu này.No one else will travel through the shadow with me.Không ai nữa sẽ xuyên qua bóng tối cùng anh.
Display more examples
Results: 2908 ,
Time: 0.0938