NOM in Vietnamese translation

nom
looked
nôm
nom
đề cử
nomination
nominee
nominate
tên
name
title
guy
called

Examples of using Nom in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lick can make small bridges with his tongue to help Om Nom reach his goal.
Lick có thể làm cho cây cầu nhỏ với lưỡi của mình để giúp Om Nôm đạt được mục tiêu của mình.
Watch"Om Nom Stories" cartoons and other amazing videos on our YouTube channel!
Xem phim hoạt hình" Những câu chuyện của Om Nom" và những video tuyệt vời trên kênh YouTube của chúng tôi!
His paintings are sometimes impressed with his seal,"Musashi", or his nom de plume"Niten".
Họa tác của Musashi đôi khi cũng nhấn đến tên của ông“ Musashi” hay bút danh của ông là“ Niten”.
By the 16th century, National language appears then replaced both Han and Nom.
Đến thế kỷ 16, chữ Quốc ngữ xuất hiện sau đó thay thế cả chữ Hán và chữ Nôm.
Nom banh chok is a typical breakfast food, and you will find
Nom banh chok là một món ăn sáng điển hình,
The quality of Nom Bo Kho here cannot be rivalled by any other vendors in Hanoi, which is another fame of the shortest street in Hanoi.
Chất lượng của Nôm Bột Kho ở đây không thể sánh với bất kỳ nhà cung cấp khác ở Hà Nội, đây là một danh tiếng khác của đường phố ngắn nhất ở Hà Nội.
In his unexpected adventure, Om Nom breaks out of his box and travels through lush forests, busy cities,
Trong cuộc phiêu lưu bất ngờ của mình, Om Nom bứt phá khỏi chiếc hộp
Ancient Nom village in Van Lam district,
Làng Nôm cổ ở huyện Văn Lâm,
To feed Om Nom you need to somehow deliver it to his mouth by tactically cutting ropes and using tools and objects to push it in his direction.
Để nuôi Om Nom bạn cần phải bằng cách nào đó cung cấp nó lên miệng của mình bằng cách chiến thuật cắt dây thừng và sử dụng các công cụ và các đối tượng để đẩy nó về phía ông.
thought u deserved a best new artist nom, but proud Call Me Maybe got u 2 noms.
cô còn xứng đáng nhận đề cử Nghệ sĩ mới xuất sắc nữa
Although many facilities in Nom pagoda are newly built or rebuilt, at present,
Mặc dù nhiều hạng mục ở chùa Nôm mới được xây dựng
Nom or nomnom or nomnomnom(you get the point)(20 million images); a majority of
Nom hoặc nomnom hoặc nomnomnom( bạn nhận được điểm)( 20 triệu hình ảnh);
fury, Christopher Nolan got his first directing nom, which many consider overdue.
Christopher Nolan đã nhận được đề cử đạo diễn đầu tiên của mình, mà nhiều người cho là quá hạn.
Although the street is so short, there are many small roadside eateries specialized in Nom Bo Kho,
Mặc dù đường phố là quá ngắn, có rất nhiều quán ăn nhỏ ven đường chuyên Nôm Bo Kho,
Nom banh chok is a typical breakfast food, and you'll find it
Nom banh chok là một món ăn sáng điển hình,
The little monster Om Nom is hungry
Một nhỏ ếch trẻ Om Nôm là đói
to get through to another spot, until they found Nen Nom Sao,” Mr Banphot said,
cho đến khi họ đến khu vực Nen Nom Sao”- ông Banphot nói thêm,
Ancient Nom village in Van Lam district,
Làng Nôm cổ ở huyện Văn Lâm,
Om Nom from Cut the Rope, PAC-MAN™ and the Ghostly….
Om Nom từ Cut the Rope,….
Chinese contributors to a subsequent restoration of the bridge, are written in chu nho(Chinese characters)- the nom script had not yet become popular.
được viết bằng chu nho( chữ Trung Quốc)- kịch bản nom chưa trở thành phổ biến.
Results: 158, Time: 0.0475

Top dictionary queries

English - Vietnamese