NON-REFUNDABLE in Vietnamese translation

không hoàn lại
non-refundable
nonrefundable
no refund
not refundable
not redeemable
non-repayable
không hoàn trả
non-refundable
no refund
not refund
not reimburse
does not repay
non-repayable
nonrefundable
not refundable
không hoàn tiền
no refund
non-refundable

Examples of using Non-refundable in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A non-refundable policy means that a fee will apply if you decide to cancel or make changes to your booking.
Chính sách không hoàn tiền có nghĩa là bạn sẽ phải trả một khoản phí khi hủy hoặc thay đổi đặt phòng.
policy of Champasak Bus, tickets are non-refundable but exchangeable for up to 12 months from the date of purchase.
vé là không hoàn trả nhưng có thể dời được đến 12 tháng kể từ ngày mua.
It is not possible to change the dates of stay for‘Hot Deals' and‘Non-Refundable' bookings because of their special low rates.
Bạn không thể thay đổi ngày tháng lưu trú đối với phòng đặt dưới dạng' Giao dịch Bí mật' và' Không hoàn tiền' vì giá phòng đã đặc biệt thấp.
for the cancelled transactions, including any non-refundable bookings.
bao gồm cả các đặt phòng không hoàn tiền.
for the cancelled transactions, including any non-refundable bookings.
bao gồm cả các đặt phòng không hoàn tiền.
Additional EUR5000 non-refundable contribution per parent or grandparent of the main applicant or of the spouse at application stage.
Khoản đóng góp thêm 5,000 € được áp dụng cho mọi phụ huynh hoặc ông bà của người nộp đơn chính hoặc người phối ngẫu ở giai đoạn nộp đơn;
If you decide to bring your pet, there is a $60 non-refundable pet fee, 10% of which is donated to Nantucket Animal Charities.
Nếu bạn quyết định mang thú cưng của mình, có một khoản phí thú cưng không hoàn lại$ 60, 10% trong số đó được quyên góp cho Tổ chức từ thiện động vật Nantucket.
After the non-refundable application fee is paid, the workers are often given the real contract to sign only a day or so before leaving.
Sau khi nộp phí đăng ký phi bồi hoàn, các công nhân thường được trao hợp đồng thực sự để ký chỉ một vài ngày trước khi đi.
A number of refundable and non-refundable fees have to be paid, often totaling three to ten months' rent,
Một số lượng lớn phí được hoàn trả và không hoàn trả phải đóng,
There is a non-refundable application fee of $50(fee waivers are granted based on demonstrated need) and the cost of transportation to DC.
Có lệ phí nộp đơn không hoàn lại$ 50( miễn phí được cấp dựa trên nhu cầu chứng minh) và chi phí vận chuyển đến DC.
We see the‘non-refundable' on our tickets
Chúng tôi thấy' không hoàn lại tiền trên vé của chúng tôi và cho
You can also mark this as a non-refundable rate, add a minimum length of stay, and advance booking options.
Quý vị cũng có thể đánh dấu giá này là giá không hoàn tiền, thêm thời gian lưu trú tối thiểu và lựa chọn đặt phòng trước.
Unfortunately, many people are still not aware that many non-refundable flights and all hotel reservations are transferable.
Nhiều người không biết rằng nhiều chuyến bay không hoàn lại và tất cả các đặt phòng khách sạn đều có thể chuyển nhượng được.
MRV fees are non-refundable and non-transferable, this fee may be used for scheduling an appointment within one year from the date of payment.
Phí xin thị thực MRV là không được hoàn lại và có thể được sử dụng để lên lịch cuộc hẹn trong vòng một năm kể từ ngày thanh toán.
You may be subject to non-refundable charges such as transfer, conversion, or banking fees as
Bạn có thể phải chịu phí không hoàn lại như chuyển khoản,
For non-refundable bookings: Hotels. com will compensate
Đối với các đặt phòng không thể hoàn trả: Hotels.
If you paid a non-refundable deposit in respect of your Group Booking, your deposit will be forfeited.
Nếu quý vị đã nộp tiền đặt cọc không thể hoàn trả cho Đặt phòng theo nhóm, tiền đặt cọc của quý vị sẽ bị mất.
With a non-refundable rate, guests pay the full price when they book- and are charged a fee if they cancel.
Với giá không hoàn tiền, khách sẽ thanh toán toàn bộ giá khi họ đặt phòng- và bị tính phí nếu họ hủy đặt phòng.
Interview fee: 100,000 VND/candidate, non-refundable in any cases(not applied for foreign resident students);
Lệ phí phỏng vấn: 100.000 đồng/ thí sinh, không trả lại trong mọi trường hợp( không áp dụng cho sinh viên thường trú tại nước ngoài).
First night's non-refundable deposit will not be returned and additional fees apply in the case of no-show.
NO SHOW sẽ chịu phí đêm đầu tiên và sẽ không hoàn trả lại tiền đặt cọc nếu có.
Results: 310, Time: 0.0395

Top dictionary queries

English - Vietnamese