Examples of using
Not constantly
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Do not constantly think that users are leaving a particular page since they dislike it.
Đừng luôn nghĩ rằng người dùng sẽ rời khỏi một trang cụ thể vì họ ghét nó.
You do not constantly complains that I do not understand you,
Bạn không ngừng than phiền rằng tôi không hiểu anh,
Treat yourself well, don't constantly apologize to everyone, and get out there and do the things that define who you are as an individual.
Chỉ cần bạn đối xử tốt với bản thân, đừng liên tục xin lỗi mọi người, hãy bước ra ngoài và làm những điều khiến bạn là chính mình.
The answers to those questions are not constantly apparent as we commence to consider what shares tend to be.
Câu trả lời cho những câu hỏi này không phải lúc nào cũng rõ ràng một khi chúng ta bắt đầu suy nghĩ về cổ phiếu là gì.
African leaders would work in the interest of their people if they were not constantly harassed and intimidated by the colonial countries.
Lãnh đạo châu Phi sẽ làm việc vì lợi ích của người dân nước họ nếu họ không liên tục quấy nhiễu và bị bắt nạt bởi các nước đế quốc.
They require long-term planning and occasionally painful solutions, and they are not constantly hyped by well-financed interest groups.
Chúng đòi hỏi có kế hoạch lâu dài và đôi lúc là các giải pháp gây đau đớn, và chúng không thường xuyên được cường điệu bởi các nhóm có lợi ích.
When you're not constantly searching for what you need, it makes day-to-day living
Khi bạn không ngừng tìm kiếm những gì bạn cần,
And don't constantly joke around or do pranks
Và đừng liên tục đùa giỡn
Graphic design is a fast-paced, ever-evolving sector- as well as the roadway to occupation development isn't constantly simple.
Thiết kế đồ hoạ là một ngành công nghiệp phát triển rất nhanh và không ngừng lớn mạnh, và con đường tiến tới sự nghiệp không phải lúc nào cũng dễ dàng.
Buying catfish should be aware that you will not constantly admire his cute attractive face.
Mua cá da trơn nên biết rằng bạn sẽ không ngừng chiêm ngưỡng khuôn mặt dễ thương hấp dẫn của anh ấy.
Don't constantly interrupt her to state your opinion; let her talk and share thoughts with you.
Đừng liên tục cắt lời cô ấy để thể hiện quan điểm của bạn; hãy để cô ấy nói và chia sẻ với bạn.
The kind of omega-3s to get, though, has not constantly been very obvious.
Tuy nhiên, các loại omega- 3 được tìm thấy, không phải lúc nào cũng rõ ràng.
Investcom has not constantly risen and proved its prestige in the market of Vietnam.
Investcom đã không ngừng vươn lên và khẳng định uy tín trên thị trường Việt Nam.
Symptoms can differ from person to person, and you might not constantly experience the same symptoms during every response.
Các triệu chứng có thể khác nhau từ người này sang người khác và bạn có thể không phải lúc nào cũng gặp các triệu chứng tương tự trong mỗi lần có phản ứng.
in mind that I, your teacher, am not constantly aware of your physical condition or daily doings.
thầy của chư môn đệ, không phải luôn luôn biết rõ tình trạng thể chất hay hành động hàng ngày của mỗi đệ tử.
If you're not constantly home, there's always the possibility that someone could be breaking into your home at any given moment.
Nếu thường không có ở nhà, ai đó có thể đột nhập vào nhà bạn bất cứ lúc nào.
The user can keep the device on for two days, as long as it is not constantly being used.
Thẻ có thể sử dụng cho 2 ngày không liên tiếp, miễn là còn trong thời hạn sử dụng.
Print directions in advance so that you don't constantly need to whip a map or expensive phone out.
In các hướng dẫn chỉ đường trước để bạn không phải liên tục cần rút bản đồ hoặc điện thoại đắt tiền ra.
And, as opposed to architects, designers are not constantly insured against negligence or malpractice.
Và, không giống như các kiến trúc sư, nhà thiết kế không phải luôn luôn bảo hiểm chống lại sự cẩu thả hoặc sơ suất.
When I wasn't constantly thinking about how to describe every moment in a perfect tweet or status update, I got to actually live the moment.
Khi tôi không phải liên tục nghĩ về cách miêu tả mỗi một khoảnh khắc để đăng cho các trạng thái trên Facebook, tôi thực sự sống với những khoảnh khắc đó.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文