NOT FOUR in Vietnamese translation

[nɒt fɔːr]
[nɒt fɔːr]
không phải bốn
not four
không phải 4
not 4

Examples of using Not four in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You four, no there ain't four.
KhôngKhôngKhông 4.
The transitional period should last two years, not four, which was the opposition's proposal, he said.
Giai đoạn chuyển tiếp nên kéo dài hai năm chứ không phải bốn, đó là đề xuất của phe đối lập, ông nói.
The transitional period should last two years, not four, which was the opposition's proposal, he added.
Giai đoạn chuyển tiếp nên kéo dài hai năm chứ không phải bốn, đó là đề xuất của phe đối lập, ông nói.
Each group of four can use one computer and not four computers."" Remember, from the Hole in the Wall.
Mỗi nhóm sẽ dùng 1 máy tính chứ không phải 4."" Bạn nhớ chứ, từ cái lỗ trên tường.
If you're asked for two examples, give two examples, not four.
Nếu bạn được yêu cầu hai ví dụ, hãy đưa ra hai ví dụ, không phải bốn.
How do you stay strong and maintain the practice for years and years, not four days?
Quan trọng nhất là làm thế nào để bạn mạnh mẽ và duy trì được việc luyện tập trong nhiều năm chứ không phải bốn ngày?
Most importantly, how do you stay strong and maintain the practice for years and years, not four days?
Quan trọng nhất là làm thế nào để bạn mạnh mẽ và duy trì được việc luyện tập trong nhiều năm chứ không phải bốn ngày?
was thought to have only three stars, not four.
người ta nghĩ nó chỉ có ba sao thôi, chứ không phải bốn.
it was thought to have only three stars, not four.
người ta nghĩ nó chỉ có ba sao thôi, chứ không phải bốn.
two words or three words but not four or more.
ba từ nhưng không thể bốn từ hoặc hơn.
players have access to not one, not two, not four, but five different tattoos featuring a Bald eagle and American imagery.
không phải hai, không phải bốn mà là năm hình xăm khác nhau có hình đại bàng hói và hình ảnh người Mỹ.
the rents are not four times as high.
mức giá thuê không phải bốn lần cao.
Two officials told Reuters that Germany, the principal destination for those arriving in Europe, is looking for flows to be“in the realm of three digits, not four” per day.
Hai quan chức EU nói với Reuters rằng, Đức- điểm đến chủ yếu của những người di cư ở châu Âu, đang cố gắng để kiềm chế dong người di cư ở mức" 3 chữ số mỗi ngày, chứ không phải 4 chữ số" hiện tại.
So, I guess that gouda just walked itself right through the door, sliced itself up, and arranged itself in a perfect semi-circle around not three, not four, but five different kinds of sturdy, cheese-bearing crackers?
Vậy, anh đoán gouda tự thân đi đến cửa tự cắt lát mình ra và tự xếp vào một vòng bán nguyệt hoàn hảo thành không phải ba, không phải bốn mà là 5 loại miếng giòn pho mát mãnh liệt nhỉ?
she noticed that the table had been set for two, not four, and Miss Timmons(who had miraculously recovered from her ailment) said that the new countess had told her that Rosamund
bàn ăn được dọn cho hai người, chứ không phải bốn người, và Cô Timmons( người đã khỏi bệnh một cách thần kỳ)
Not four. No.
Không phải bốn. Không..
Not four, three!
Không phải ba, bốn người!
It's not four hundred.
Đâu được bốn trăm.
Certainly not four.”.
Chắc chắn không phải 4 sao".
Not four, but two.
Không phải hai mà là bốn.
Results: 13257, Time: 0.0388

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese