NOTE THAT MOST in Vietnamese translation

[nəʊt ðæt məʊst]
[nəʊt ðæt məʊst]
lưu ý rằng hầu hết
note that most
keep in mind that most
be aware that most

Examples of using Note that most in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Please note that most of Vietnam's beaches are unguarded and even when they are, it's often only
Xin hãy lưu ý rằng hầu hết bãi biển ở Việt Nam không có bảo vệ canh giữ
Note that most Germans will keep up this manner in everyday life since this is one of the most basic rules that parents will teach their children.
Lưu ý rằng hầu hết người Đức sẽ tiếp tục lên theo cách này trong cuộc sống hàng ngày vì đây là một trong những quy tắc cơ bản nhất cha mẹ sẽ dạy cho con cái của họ.
Note that most Green Line trains do not go all the way to the end of the line at Lechmere;
Lưu ý rằng hầu hết các tàu Green Line không đi tất cả các cách để kết thúc của dòng tại Lechmere,
Please note that most of Vietnam's beaches are unguarded and even when they are, it's often only
Xin lưu ý rằng hầu hết các bãi biển của Việt Nam là không được canh gác
Note that most beggars are part of larger begging syndicates or just after easy money, as tourists are
Lưu ý rằng hầu hết những người ăn xin là một phần của tập đoàn ăn xin lớn hơn
Lastly, in an evaluation of chia seeds as a functional food, Harvard Health authors note that most of the assumed health benefits of chia seeds are based on the seed's high ratio of omega-3 fatty acids.
Cuối cùng, trong một đánh giá về hạt chia như một loại thực phẩm chức năng, các tác giả của Harvard Health lưu ý rằng hầu hết các lợi ích sức khỏe giả định của hạt chia đều dựa trên tỷ lệ cao axit béo omega- 3 của hạt giống.
Note that most of the research regarding the use of this products has been conducted in animals and not in double-blind placebo-controlled trials involving humans.
Lưu ý rằng hầu hết các nghiên cứu liên quan đến việc sử dụng các sản phẩm đã được tiến hành ở động vật và không phải trong mù đôi dùng giả dược kiểm soát thử nghiệm liên quan đến con người.
Please note that most of the features provided by the software are presented in a completely free version, including support for first profit switching.
Xin lưu ý rằng hầu hết các tính năng được cung cấp bởi phần mềm được thể hiện trong một phiên bản hoàn toàn miễn phí, bao gồm hỗ trợ cho chuyển đổi lợi nhuận đầu tiên.
If you really must give, note that most Burmese earn only US$40 a month doing manual labour; giving US$1 to a beggar is very generous.
Nếu bạn thực sự phải cung cấp, lưu ý rằng hầu hết Miến Điện chỉ kiếm được 40 USD một tháng làm lao động thủ công; cho 1 đô la Mỹ cho một người ăn xin là rất hào phóng.
Note that most huts will not allow visitors to stay within the(heated) huts without paying a resting fee of ¥1000-2000 per hour.
Lưu ý rằng hầu hết những túp lều sẽ không cho phép du khách ở lại trong những túp lều( được sưởi ấm) mà không phải trả một khoản phí nghỉ ngơi, hoặc ¥ 1000- 2000 mỗi giờ hoặc ¥ 5.000 cho toàn bộ đêm.
please note that most teachers are in class full time, and have limited time to access their emails.
xin lưu ý rằng hầu hết giáo viên đều ở trong lớp toàn thời gian và có giới hạn thời gian để truy cập email của họ.
Note that most of the photos in this article were shot with either the 40-150mm F4
Lưu ý rằng hầu hết các bức ảnh trong bài viết này được chụp bằng F4 40- 150mm
If you really must give, note that most Burmese earn only US$40 a month doing manual labor; giving US$1 to a beggar is very generous.
Nếu bạn thực sự phải cung cấp, lưu ý rằng hầu hết Miến Điện chỉ kiếm được 40 USD một tháng làm lao động thủ công; cho 1 đô la Mỹ cho một người ăn xin là rất hào phóng.
one should also note that most ICOs have more than one round or sale stage.
cũng nên lưu ý rằng hầu hết các ICO có nhiều hơn một vòng bán hoặc bán theo giai đoạn.
Note that most lucid dreams occur while the person is fully asleep, usually because he notices a bizarre event
Lưu ý rằng những giấc mơ có ý thức xảy ra khi người ta thực sự buồn ngủ,
Note that most men only style and comb the top portion of their hair,
Chú ý rằng hầu hết các chàng trai đều chỉ có thể tạo kiểu
Note that most compilers already optimize code to generate inline functions when they see an opportunity to improve efficiency, even if not explicitly marked with the inline specifier.
Lưu ý rằng hầu hết các trình biên dịch đã tối ưu hóa mã để tạo các chức năng nội tuyến khi nó nhìn thấy một cơ hội để nâng cao hiệu quả, thậm chí nếu không được đánh dấu rõ ràng với từ khoá inline.
Also note that most leaders do not strictly use one or the other,
Cũng lưu ý rằng hầu hết các nhà lãnh đạo không chặt chẽ sử dụng một
Note that most lucid dreams occur while the person is fully asleep, usually because they notice a bizarre event
Lưu ý rằng những giấc mơ có ý thức xảy ra khi người ta thực sự buồn ngủ,
replaced by artificial intelligence(AI), of course, but humans must take note that most manual tasks will be automated.
con người phải lưu ý rằng hầu hết các tác vụ thủ công sẽ được tự động hóa.
Results: 75, Time: 0.0384

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese