NOTIONS in Vietnamese translation

['nəʊʃnz]
['nəʊʃnz]
khái niệm
concept
notion
conceptual
quan niệm
conception
notion
conceived
perception
sense
ý niệm
idea
notion
concept
conceptual
thoughts
inkling
quan điểm
view
perspective
opinion
point
viewpoint
standpoint
stance
outlook
notion
sentiment
ý tưởng
idea
concept
thought
notion

Examples of using Notions in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They want to claim that they are the true leaders of over a billion of Muslims around the world who reject their crazy notions.
Họ muốn tự nhận là những lãnh tụ thực sự của hơn một tỉ người Hồi Giáo trên toàn thế giới, là những người bác bỏ quan điểm điên rồ của họ.
They want to claim that they are the true leaders of over a billion Muslims around the world who reject their crazy notions.
Họ muốn tự nhận là những lãnh tụ thực sự của hơn một tỉ người Hồi Giáo trên toàn thế giới, là những người bác bỏ quan điểm điên rồ của họ.
Vatican astronomer Father Paul Pavel Gabor, say Bruno's death sentence was not due to him advancing these notions.
Vatican Cha Paul Pavel Gabor, cho rằng bản án tử của Bruno không phải vì ông đã xúc tiến những quan điểm này.
It seems that unzipping the fabric of spacetime and harking back to 19th-century notions of time could lead to a theory of quantum gravity.[…].
Có vẻ như việc phân tách cơ cấu không thời gian và quay trở lại với những quan điểm thế kỉ 19 về thời gian có thể dẫn đến một lí thuyết hấp dẫn lượng tử.
Unzipping the fabric of spacetime and harking back to 19th-century notions of time could lead to a theory of quantum gravity.
Có vẻ như việc phân tách cơ cấu không thời gian và quay trở lại với những quan điểm thế kỉ 19 về thời gian có thể dẫn đến một lí thuyết hấp dẫn lượng tử.
Can unzipping the fabric of spacetime& harking back to 19th century notions of time yield a theory of quantum gravity?
Có vẻ như việc phân tách cơ cấu không thời gian và quay trở lại với những quan điểm thế kỉ 19 về thời gian có thể dẫn đến một lí thuyết hấp dẫn lượng tử?
The false prophet's goal is to destroy the sacraments and all notions of sin through new laws that endorse“toleration”.
Mục tiêu của tiên tri giả là hủy diệt các bí tích và tất cả những ý niệm về tội lỗi thông qua luật mới nhân danh“ lòng từ bi”.
They think that what matters, rather, are simplistic notions of being coldly rational, well informed and experienced.
Đúng hơn, những gì họ nghĩ quan trọng là những quan điểm đơn giản về sự lạnh lùng trong lý trí, thông tin tốt và kinh nghiệm.
When you're dealing with questionable notions like people taking the law into their own hands, you have to really ask,
Khi bạn đang đối mặt với những quan điểm đáng ngờ như có người tự mình thi hành luật,
If we do not base the notions of video shooting
Nếu chúng ta không có cơ sở về các khái niệm quay video
His intent was to show that notions of freedom and equality could be integrated into a seamless unity he called justice as fairness.
Ông muốn chỉ ra rằng, khái niệm về tự do và bình đẳng có thể được thống nhất lại với nhau trong cái mà ông gọi là công lý- công bằng.
Do you encourage their notions of a Land of Milk and Honey across the horizon,
Bạn có cổ xuý cho những khái niệm của họ về miền đất Sữa
The principle is to answer, clearly and with simple and pictorial notions, to questions"general public" about economics(in its broadest sense).
Nguyên tắc là để đáp ứng rõ ràng và trong khái niệm đơn giản và tranh ảnh, câu hỏi" công chúng nói chung" về econologic( theo nghĩa rộng nhất của nó).
As a science, it has lead the way in overturning ancient notions of how nature should behave.
Là một khoa học, nó dẫn đường cho sự bác bỏ các quan điểm cổ xưa về cách thức vận hành của thế giới tự nhiên.
Sometimes conventional notions about living room decoration are not the optimal solution for a little space.
Đôi khi những ý tưởng truyền thống về trang trí phòng khách không phải là giải pháp tốt nhất cho một không gian nhỏ.
Through art, children are able to describe and reveal their notions about themselves, the world, and their place in it.
Thông qua nghệ thuật, trẻ nhỏ bộc lộ và mô tả các quan điểm của mình về bản thân, về thế giới và vị trí của chúng trong đó.
Different notions about God and different ways of speaking about God do not mean that we're speaking of a different God.
Các ý niệm khác về Thiên Chúa và cách nói khác về Thiên Chúa không có nghĩa là chúng ta đang nói về một Thiên Chúa khác.
Contradicting the people's notions of hidden spy app, ONESPY hidden spy app is totally legal.
Mâu thuẫn với mọi người về khái niệm của ứng dụng gián điệp ẩn, ứng dụng gián điệp ẩn ONESPY là hoàn toàn hợp pháp.
But much also has been spoilt by false notions of what was fitting.
Nhưng nhiều cũng đã bị hư hỏng bởi những ý niệm sai lầm về những gì đã gắn vào được vừa vặn.
But, for me, the opportunity see the mysteries of the universe revealed, notions I have spent my whole life studying… to travel through time.
Những khái niệm mà ta dành cả đời để nghiên cứu… để du hành xuyên thời gian, thấy được những bí ẩn của vũ trụ được hé lộ.
Results: 1055, Time: 0.0602

Top dictionary queries

English - Vietnamese